#VAR(Table,TABLE)
#ADDTBL("VN3.tbl",Table)
#ACTIVETBL(Table)
#HDR($0)

#JMP($40)
調べる Kiểm tra<end>

拾う Nhặt<end>

開ける Mở<end>

押す Đẩy<end>

ダミー___セーブ (Save)<end>

倒す Đánh đổ<end>

立てる Dựng lên<end>

登る Leo<end>

飛び越える Nhảy qua<end>

飛び降りる Nhảy xuống<end>

飛び出す Nhảy ra<end>

アッパー Đấm Upper<end>

フック Đấm móc<end>

ふりほどく Thoát ra<end>

ジャンプ Nhảy<end>

Dùng<end>

ダミー___揺らす (Lay)<end>

倒す Đánh đổ<end>

ダミー___押させる Bảo đẩy<end>

スピンキック Spin kick<end>

ミドルキック Middle kick<end>

登る Leo<end>

ダミー___分散する Phân tán<end>

ダミー___篭城する Cố thủ<end>

避ける Tránh né<end>

ダミー___押す Đẩy<end>

逃げる Chạy<end>

ダミー___押す Đẩy<end>

もがく Dãy dụa<end>

しゃがむ Thụp người<end>

避ける Tránh né<end>

ダミー___壊す Phá<end>

見る Nhìn<end>

乗る Lên<end>

降りる Xuống<end>

回避 Tránh né<end>

張り付く Áp vào<end>

ダミー___隠れる Lẩn trốn<end>

ダミー___タッグ Tag<end>

ダミー___チェンジ Change<end>

ダミー___構える Thủ thế<end>

回す Xoay<end>

降りる Xuống<end>

助ける Cứu<end>

ダミー___相棒に使う Dùng cho đồng đội<end>

ダミー___タッグ終了<line>Kết thúc Tag<end>

ホールド ôm<end>

渡す Trao<end>

飛び込む<line>Nhảy vào<end>

協力ジャンプ Hợp sức nhảy<end>

協力ジャンプ Hợp sức nhảy<end>

点火 Châm lửa<end>

ダミー___停止 Dừng<end>

ダミー___入れ替える Thay thế<end>

置く Đặt<end>

手当て Chữa trị<end>

回復させる<line>Bảo hồi phục<end>

やめる Hủy<end>

回復する<line>Hồi phục<end>

ダミー___（拾えない）(không thể nhặt)<end>

立ち上がる Đứng lên<end>

話す Nói<end>

呼ぶ Gọi<end>

構える Thủ thế<end>

ダミー___射撃 Xạ kích<end>

リロード Reload<end>

走る Chạy<end>

つかまる Tóm<end>

引き上げる Kéo lên<end>

離れる Rời xa<end>

回す Xoay<end>

操作する<line>Thao tác<end>

鍵を使う<line>Dùng chìa khóa<end>

ストレート Đấm thẳng<end>

キック Đá<end>

リバースナックル<line>Reverse Knuckle<end>

フィニッシュブロー<line>Đòn dứt điểm<end>

ダミー___ブレイクオフ (Break off)<end>

ストンプ Dẫm<end>

ネックツイスト<line>Vặn cổ<end>

サマーソルト<line>Somersault<end>

ニーキック Tất cước<end>

ヘッドバスター<line>Cụng đầu<end>

エアクラッシュ<line>Air crush<end>

ダミー___カットオフ (Cut off)<end>

スラストダガー Thrust dagger<end>

サイレントナイフ<line>
Silent knife<end>

（ダミー）つかまる Tóm<end>

耐える Chịu đựng<end>

開ける Mở<end>

引く Kéo<end>

開ける Mở<end>

キック Đá<end>

昇る Đi lên<end>

降りる Xuống<end>

任せる Phó mặc<end>

投げ込む<line>Ném vào<end>

装填準備<line>
Chuẩn bị nạp đạn<end>

装填する<line>
Nạp đạn<end>

Vứt bỏ<end>

設置する Thiết đặt<end>

充填する Nạp<end>

しゃがむ Thụp người<end>

動かす Vận hành<end>

止める Chặn<end>

ダミー１０５<end>

ハートアタック<line>Hoại tâm thốc<end>

ハートアタック<line>Hoại tâm thốc<end>

投げる Ném<end>

羽交い締め<line>Xiết chéo<end>

引きはがす Kéo gỡ<end>

食べる ăn<end>

Time Bonus<end>

ゆずる Nhường<end>

頼む Nhờ<end>

頼む Nhờ<end>

頼む Nhờ<end>

頼む Nhờ<end>

頼む Nhờ<end>

つかまる Tóm<end>

撃つ Bắn<end>

使う Dùng<end>

はめ込む Gắn vào<end>

はめ込む Gắn vào<end>

使う Dùng<end>

使わせる Bảo dùng<end>

着地 Tiếp đất<end>

打つ Đánh<end>

反撃 Phản kích<end>

右フック Đấm móc phải<end>

左フック Đấm móc trái<end>

へビィブロー Heavy blow<end>

ボディーブロー Body blow<end>

フィニッシュコンボ<line>
Finish Combo<end>

ハイキック Đá cao<end>

リバースキック<line>
Gyaku geri<end>

ニーキック Tất cước<end>

フロントキック<line>
Mae geri<end>

ダブルヒールドロップ<line>
Double heel drop<end>

読む Đọc<end>

起動する Khởi động<end>

探る Tìm<end>

交代 Đổi phiên<end>

動かす Vận hành<end>

押す Đẩy<end>

押す Đẩy<end>

登る Leo<end>

放す Thả<end>

鍵を開ける Mở khóa<end>

つかむ Tóm<end>

回し蹴り Đá vòng<line>(Mawashi geri)<end>

蹴り上げ<line>Đá lên<end>

上段蹴り<line>Đá thượng đoạn<end>

首ひねり Vặn cổ<end>

後回し蹴り Đá vòng sau<line>(Ushiro mawashi geri)<end>

二昇脚<line>Nhị thăng cước<end>

円転脚<line>Viên chuyển cước<end>

車輪脚<line>Xa luân cước<end>

両膝落とし<line>Dập 2 gối<end>

蹴り上げ<line>Đá lên<end>

ハートアタック<line>Hoại tâm thốc<end>

平進掌打<line>Bình tiến chưởng đả<end>

昇甲掌打<line>Thăng giáp chưởng đả<end>

先崩掌打<line>Tiên băng chưởng đả<end>

猛衝脚<line>Mãnh xung cước<end>

背流脚<line>
Bối lưu cước<end>

断影肘<line>
Đoạn ảnh chửu<end>

獄突<line>
Ngục đột<end>

覇砕双剛掌<line>
Hasui Sōgō shō<end>

葬送脚<line>
Táng tống cước<end>

昇甲掌打<line>Thăng giáp chưởng đả<end>

ハートアタック<line>Hoại tâm thốc<end>

フィニッシュブロー<line>Đòn dứt điểm<end>

頼む Nhờ<end>

?<end>

呼びかける Gọi<end>

切る Cắt<end>

キック Đá<end>

開ける Mở<end>

アッパー Đấm Upper<end>

ストンプ Dẫm<end>

持ち上げる Nâng lên<end>

タックル Tackle<end>

フック Đấm móc<end>

離れる Rời<end>

ブレイクオフ Break off<end>

カットオフ Cut off<end>

二昇脚<line>Nhị thăng cước<end>

断影肘<line>
Đoạn ảnh chửu<end>

置かせる<line>
Bảo đặt<end>

もがく Dãy dụa<end>

開ける Mở<end>

押す Đẩy<end>

ダミー１９３<end>

ダミー１９４<end>

ダミー１９５<end>

ダミー１９６<end>

ダミー１９７<end>

ダミー１９８<end>

ダミー１９９<end>

ダミー２００<end>

ダミー２０１<end>

ダミー２０２<end>

ダミー２０３<end>

ダミー２０４<end>

ダミー２０５<end>

ダミー２０６<end>

ダミー２０７<end>

ダミー２０８<end>

ダミー２０９<end>

ダミー２１０<end>

ダミー２１１<end>

ダミー２１２<end>

ダミー２１３<end>

ダミー２１４<end>

ダミー２１５<end>

ダミー２１６<end>

ダミー２１７<end>

ダミー２１８<end>

ダミー２１９<end>

ダミー２２０<end>

ダミー２２１<end>

ダミー２２２<end>

ダミー２２３<end>

ダミー２２４<end>

ダミー２２５<end>

ダミー２２６<end>

ダミー２２７<end>

ダミー２２８<end>

ダミー２２９<end>

ダミー２３０<end>

ダミー２３１<end>

ダミー２３２<end>

ダミー２３３<end>

ダミー２３４<end>

ダミー２３５<end>

ダミー２３６<end>

ダミー２３７<end>

ダミー２３８<end>

ダミー２３９<end>

ダミー２４０<end>

ダミー２４１<end>

ダミー２４２<end>

ダミー２４３<end>

ダミー２４４<end>

ダミー２４５<end>

ダミー２４６<end>

ダミー２４７<end>

ダミー２４８<end>

ダミー２４９<end>

ダミー２５０<end>

ダミー２５１<end>

ダミー２５２<end>

ダミー２５３<end>

ダミー２５４<end>

ダミー２５５<end>

開かない Không mở<end>

鍵が掛かっている<line>
Bị khóa rồi<end>

<red>Đủ người rồi!<white><end>

ダミー___Không thể bỏ mặc<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>Chris<white> lại được<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>Đã dùng <$00><$00><$2B><$04><white><end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>Đã nhờ dùng <$00><$00><$2B><$04><white><end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>
Đã trao <$00><$00><$2B><$04><white><$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04><$00><$00><$2D><$04><white> rồi<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>
Đã nhận <$00><$00><$2B><$04><white><$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04><$00><$00><$2D><$04><white> rồi<end>

Không thể nhặt thêm <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04><$00><$00><$2B><$04><white><end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>
Không thể nhặt <$00><$00><$2B><$04><white>thêm được nữa<end>

ダミー___<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>
Không cần dùng <$00><$00><$2B><$04><white> thêm nữa<end>

壊せそうだわ Có vẻ phá được đây<end>

内側から鍵がかかっている<line>
Bị khóa từ bên trong<end>

壊せそうだ<line>
Có vẻ phá được đây<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>
Đã nhặt <$00><$00><$2B><$04><white><end>

ダミー___<end>

<$00><$00><$2B><$04><end>

<$00><$00><$2B><$04> ｘ <end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Chuyển <$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Chi tiết <$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>Bán <$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04>Cải tạo<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn　<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định　<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Xoay　<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

Điểm trao đổi<end>

Hãy chọn tặng phẩm đổi điểm<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Chi tiết <$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>Bán <$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04>Cải tạo<end>

<$00><$00><$24><$04> đã đổi <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04><$00><$00><$2B><$04><white><end>

Tất sát<end>

Đâm xuyên<end>

Phạm vi<end>

Scope<end>

Bán tự động<end>

Có thể cải tạo<end>

ＭＡＸ！<end>

Cải tạo xong<end>

Uy lực<end>

ダミー___Tốc độ liên xạ<end>

Tốc độ nạp<end>

Số đạn<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Di chuyển <$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Chi tiết <$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>Bán <$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Cải tạo<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Chi tiết <$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>Bán <$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Cải tạo<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Di chuyển <$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Chi tiết<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Chi tiết<end>

Tiền<end>

Cải tạo<end>

Đổi<end>

ダミー___Tồn kho<end>

<$B0><$04><$7E><$00><end>

Mua<end>

Bán<end>

Hủy<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Tiếp<end>

ダミー___<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>話す Nói<end>

Hãy chọn mục<end>

Hãy chọn hàng muốn mua<end>

Mua món này?<end>

Đã mua<end>

Đồ đầy rồi<end>

Không đủ tiền<end>

Hãy chọn đồ muốn bán<end>

Bán bao nhiêu?<end>

Bán món này?<end>

Đã bán<end>

3 điểm burst<end>

Nâng cao uy lực của súng<end>

Bóp cò 1 lần,<line>bắn liên tiếp 3 phát<end>

Nâng cao tốc độ Reload<end>

Nâng cao số đạn nạp<end>

ダミー___Đổi màu<end>

Cải tạo đặc biệt<end>

Tiến hành cải tạo?<end>

Hiện không thể cải tạo thêm<end>

<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>Kết thúc<end>

Đang đợi đối phương kết thúc<end>

Đang đợi bạn kết thúc<end>

 đang xem thương nhân vũ khí......<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Chi tiết <$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>Bán <$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04>Bán tất<end>

<$00><$00><$2E><$04><$5D><$00><$2E><$04>Bán hết<end>

Bán tất cả<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>Treasure<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>?<end>

Đã bán tất cả <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>Treasure<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04><end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>
Đã mua<line><$00><$00><$2B><$04><$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04><end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>
Đã bán<line><$00><$00><$2B><$04><$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04><end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>
Đã cải tạo<line><$00><$00><$2B><$04><$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04><end>

Hiện đang trang bị<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Kết thúc<end>

<$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>Đã được cải tạo tối đa<white><end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Hủy<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Di chuyển<end>

<$00><$00><$19><$04><$07><$00><$19><$04>Vứt bỏ<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Đóng<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Yêu cầu<end>

Vứt món này?<end>

Có<end>

Không<end>

Nâng cao tỷ lệ headshot<end>

Nâng cao tính năng đâm xuyên của đạn<end>

Mở rộng phạm vi phát tán của đạn<end>

Nâng cao tỷ lệ của Scope<end>

Có thể liên xạ trong trạng<line>
thái dòm Scope<end>

Tập hợp<end>

ダミー___<end>

ダミー___<end>

Đổi<end>

Di chuyển<end>

Phối hợp<end>

Tháo<end>

Chi tiết<end>

Trang bị<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn  <$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn  <$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Kết thúc<end>

Đổi điểm tặng phẩm này?<end>

Đã cải tạo<end>

Đã đổi điểm<end>

<white>Không đủ điểm<end>

Đang đợi......<end>

Hiện đang chuẩn bị<end>

Trang bị<end>

Di chuyển<end>

Phối hợp<end>

Vứt bỏ<end>

Dùng<end>

Trao<end>

Yêu cầu<end>

Trang bị/Bán/Cải tạo<end>

Mua<end>

Bán<end>

Cải tạo<end>

Trao<end>

Ｓｔｏｃｋ<end>

Ｔｒｅａｓｕｒｅ<end>

List thương phẩm<end>

Muốn kết thúc?<end>

BSAA Coin<$C0><$02><$3F><$00><end>

Đã trao đổi xong<end>

 Ｄａｍａｇｅ<end>

 Ｓｅｃ．<end>

ｘ<end>

 Ｐｔｓ．<end>

Kết thúc thiết lập<end>

Trao đổi<end>

Trang bị<end>

<$00><$00><$19><$04><$07><$00><$19><$04>Kết thúc Game<end>

<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>Kết thúc Game<end>

ダミー<end>

ファイル０００<end>

ファイル００１<end>

ファイル００２<end>

ファイル００３<end>

ファイル００４<end>

ファイル００５<end>

ファイル００６<end>

ファイル００７<end>

ファイル００８<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

<$00><$00><$2E><$04><$28><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$29><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$2A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$2B><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$2C><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$2D><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$2E><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$2F><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$30><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$31><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$32><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$33><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$34><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$35><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$36><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00>ヅ<$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$38><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$39><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$3A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$3B><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$3C><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$3E><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$3F><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$40><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$41><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$42><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$43><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$44><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$45><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$46><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$47><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$48><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$49><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$4A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$4B><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$4C><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$4D><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$4E><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$4F><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$50><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$51><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$52><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$53><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$54><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$55><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$56><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$57><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$58><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$59><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5B><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5C><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5D><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5E><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$60><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$62><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$63><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$64><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$65><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$66><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$67><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$68><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$69><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$6A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$6B><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$6C><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$6D><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$6E><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$6F><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$70><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$71><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$72><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$73><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$74><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$75><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$76><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$77><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$78><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$79><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$7A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$7B><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$7C><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$7D><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$7E><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$7F><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$80><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$81><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$82><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$83><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$84><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$85><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$86><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$87><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$88><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$89><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$8A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$8B><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$8C><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$8D><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$8E><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$8F><$00><$2E><$04><end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル００９<end>

ファイル０１０<end>

ファイル０１１<end>

Ｋｅｙ Ｉｃｏｎ Ｔｅｓｔ [０４０－０５９]<line>
<$00><$00><$2E><$04><$28><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$29><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$2A><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$2B><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$2C><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$2D><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$2E><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$2F><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$30><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$31><$00><$2E><$04><line>
<$00><$00><$2E><$04><$32><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$33><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$34><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$35><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$36><$00><$2E><$04>、<$00><$00>ヅ<$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$38><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$39><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$3A><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$3B><$00><$2E><$04><end>

Ｋｅｙ Ｉｃｏｎ Ｔｅｓｔ [０６９－０７９]<line>
<$00><$00><$2E><$04><$3C><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$3E><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$3F><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$40><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$41><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$42><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$43><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$44><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$45><$00><$2E><$04><line>
<$00><$00><$2E><$04><$46><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$47><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$48><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$49><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$4A><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$4B><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$4C><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$4D><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$4E><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$4F><$00><$2E><$04><end>

Ｋｅｙ Ｉｃｏｎ Ｔｅｓｔ [０８９－０９９]<line>
<$00><$00><$2E><$04><$50><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$51><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$52><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$53><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$54><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$55><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$56><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$57><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$58><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$59><$00><$2E><$04><line>
<$00><$00><$2E><$04><$5A><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$5B><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$5C><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$5D><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$5E><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$60><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$62><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$63><$00><$2E><$04><end>

Ｋｅｙ Ｉｃｏｎ Ｔｅｓｔ [１００－１１９]<line>
<$00><$00><$2E><$04><$64><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$65><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$66><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$67><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$68><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$69><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$6A><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$6B><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$6C><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$6D><$00><$2E><$04><line>
<$00><$00><$2E><$04><$6E><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$6F><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$70><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$71><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$72><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$73><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$74><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$75><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$76><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$77><$00><$2E><$04><end>

Ｋｅｙ Ｉｃｏｎ Ｔｅｓｔ [１２０－１３９]<line>
<$00><$00><$2E><$04><$78><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$79><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$7A><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$7B><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$7C><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$7D><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$7E><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$7F><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$80><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$81><$00><$2E><$04><line>
<$00><$00><$2E><$04><$82><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$83><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$84><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$85><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$86><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$87><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$88><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$89><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$8A><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$8B><$00><$2E><$04><end>

Ｋｅｙ Ｉｃｏｎ Ｔｅｓｔ [１４０－   ]<line>
<$00><$00><$2E><$04><$8C><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$8D><$00><$2E><$04>、<$00><$00><$2E><$04><$8E><$00><$2E><$04><end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ <line>
ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ <line>
ＶＥＴＥＲＡＮ <line>
ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＮＥＬ <line>
ＰＲＯＦＥＳＩＯＮＡＬ <line>
ＤＩＬＥＴＴＡＮＴＥ <line>
<$B6><$01><$3B><$00><$C0><$01><$3B><$00><$C6><$01><$3B><$00><$B8><$01><$3B><$00><$D4><$01><$3B><$00><$AE><$01><$3B><$00><$CA><$01><$3B><$00><$D4><$01><$3B><$00> <line>
ＺＡＷＯＤＯＷＩＥＣ <line>
ＰＲＯＦＥＳＩＯＮ<$AE><$00><$3B><$00>Ｌ<line>
<end>

ＣＨＡＰＴＥＲ： ＴＯＴＡＬ<line>
ＣＨＡＰＴＥＲ： ＡＬＬ <line>
ＫＡＰＩＴＥＬ ＧＥＳＡＭＴ <line>
ＣＨＡＰＩＴＲＥ ： ＴＯＵＳ <line>
ＣＡＰ<$C0><$00><$34><$00>ＴＵＬＯ： ＴＯＤＯＳ <line>
ＣＡＰＩＴＯＬＯ： ＴＯＴＡＬＥ <line>
<$B4><$01><$3B><$00><$C6><$01><$3B><$00><$AE><$01><$3B><$00><$B2><$01><$3B><$00><$AE><$01><$3B><$00>： <$B2><$01><$3B><$00><$D2><$01><$3B><$00><$B8><$01><$3B><$00> <line>
ＲＯＺＤＺＩＡ<$4E><$01><$3B><$00>： ＷＳＺＹＳＴＫＩＥ <line>
ＫＡＰＩＴＯＬＡ：Ｖ<$60><$01><$3B><$00>ＥＣＨＮＹ<line>
<end>

ＵＮＬＩＭＩＴＥＤ <line>
ＮＯ ＭＥＲＣＹ <line>
ＤＩＥ Ｓ<$CE><$00><$3B><$00>ＬＤＮＥＲ ＋ <line>
ＬＥＳ ＭＥＲＣＥＮＡＩＲＥＳ ＋ <line>
ＬＯＳ ＭＥＲＣＥＮＡＲＩＯＳ <line>
Ｉ ＭＥＲＣＥＮＡＲＩ ＋ <line>
<$CA><$01><$3B><$00><$AE><$01><$3B><$00><$B8><$01><$3B><$00><$C8><$01><$3B><$00><$CA><$01><$3B><$00><$C0><$01><$3B><$00><$C4><$01><$3B><$00><$C0><$01><$3B><$00> ＋ <line>
ＮＡＪＥＭＮＩＣＹ ＋ <line>
ＪＥＤＥＮ ＨＲ<$AE><$00><$3B><$00><$46><$01><$3B><$00><line>
<end>

Căn cứ tên lửa<line>
ＥＸＰＥＲＩＭＥＮＴＡＬ ＦＡＣＩＬＩＴＹ <line>
ＶＥＲＳＵＣＨＳＥＩＮＲＩＣＨＴＵＮＧ <line>
Ｌ’ＡＳＳＥＭＢＬ<$B8><$00><$3B><$00>Ｅ <line>
Ｃ． ＤＥ ＥＸＰＥＲＩＭＥＮＴＡＣＩ<$CA><$00><$3B><$00>Ｎ <line>
ＡＮＴＩＣＨＥ ＲＯＶＩＮＥ <line>
<$CE><$01><$3B><$00><$C6><$01><$3B><$00><$CC><$01><$3B><$00><$E2><$01><$3B><$00><$AE><$01><$3B><$00><$B6><$01><$3B><$00><$E8><$01><$3B><$00> <line>
<$D2><$01><$3B><$00><$CC><$01><$3B><$00><$B0><$01><$3B><$00><$D0><$01><$3B><$00><$AE><$01><$3B><$00><$CA><$01><$3B><$00><$C0><$01><$3B><$00><$C2><$01><$3B><$00> <line>
Ｏ<$5E><$01><$3B><$00>ＲＯＤＥＫ ＤＯ<$5E><$01><$3B><$00>ＷＩＡＤＣＺＡＬＮＹ <line>
ＶＥ<$5C><$01><$3B><$00>ＥＪＮ<$B8><$00><$3B><$00> ＰＲＯＳＴＲＡＮＳＴＶ<$C0><$00><$34><$00><line>
<end>

ｎｏｎｅ<end>

ｎｏｎｅ<end>

ｎｏｎｅ<end>

ｎｏｎｅ<end>

ｎｏｎｅ<end>

ｎｏｎｅ<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Đổi sheet<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｃｈａｎｇｅ ａｖａｉｌａｂｉｌｉｔｙ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｖｅｒｆ<$02><$01><$3B><$00>ｇｂａｒｋｅｉｔ <$DE><$00><$3B><$00>ｎｄｅｒｎ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｃｈａｎｇｅｒ ｄｉｓｐｏｎｉｂｉｌｉｔ<$E4><$00><$3B><$00><line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｃａｍｂｉａｒ ｄｉｓｐｏｎｉｂｉｌｉｄａｄ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｃａｍｂｉａ ｄｉｓｐｏｎｉｂｉｌｉｔ<$D8><$00><$3B><$00><line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04><$C0><$01><$3B><$00><$1E><$02><$3B><$00><$28><$02><$3B><$00><$18><$02><$3B><$00><$2A><$02><$3B><$00><$20><$02><$3B><$00><$34><$02><$3B><$00><$48><$02><$3B><$00> <$16><$02><$3B><$00><$2C><$02><$3B><$00><$32><$02><$3B><$00><$34><$02><$3B><$00><$36><$02><$3B><$00><$2E><$02><$3B><$00><$2A><$02><$3B><$00><$2C><$02><$3B><$00><$32><$02><$3B><$00><$34><$02><$3B><$00><$48><$02><$3B><$00><line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｚｍｉｅ<$8A><$01><$3B><$00> ｄｏｓｔ<$80><$01><$3B><$00>ｐｎｏ<$94><$01><$3B><$00><$7A><$01><$3B><$00><line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｚｍ<$82><$01><$3B><$00>ｎｉｔ ｄｏｓｔｕｐｎｏｓｔ<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Chọn nhân vật<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｃｈａｒａｃｔｅｒ ｓｅｌｅｃｔ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｃｈａｒａｋｔｅｒ ａｕｓｗ<$DE><$00><$3B><$00>ｈｌｅｎ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｓ<$E4><$00><$3B><$00>ｌｅｃｔｉｏｎｎｅｒ ｐｅｒｓｏｎｎａｇｅ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｓｅｌｅｃｃｉｏｎａｒ ｐｅｒｓｏｎａｊｅ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｓｅｌｅｚｉｏｎａ ｐｅｒｓｏｎａｇｇｉｏ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04><$B2><$01><$3B><$00><$46><$02><$3B><$00><$10><$02><$3B><$00><$2C><$02><$3B><$00><$30><$02><$3B><$00> <$2E><$02><$3B><$00><$18><$02><$3B><$00><$30><$02><$3B><$00><$32><$02><$3B><$00><$2C><$02><$3B><$00><$2A><$02><$3B><$00><$0E><$02><$3B><$00><$1C><$02><$3B><$00><$0E><$02><$3B><$00><line>
<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Ｗｙｂ<$F6><$00><$3B><$00>ｒ ｐｏｓｔａｃｉ<end>

<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04>Đuổi ra<line>
<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04>Ｒｅｍｏｖｅ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04>Ｅｎｔｆｅｒｎｅｎ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04>Ｒｅｔｉｒｅｒ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04>Ｅｌｉｍｉｎａｒ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04>Ｒｉｍｕｏｖｉ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04><$D6><$01><$3B><$00><$16><$02><$3B><$00><$0E><$02><$3B><$00><$26><$02><$3B><$00><$20><$02><$3B><$00><$34><$02><$3B><$00><$48><$02><$3B><$00><line>
<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04>Ｕｓｕ<$8A><$01><$3B><$00><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Đổi màn chơi<line>
<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Ｃｈａｎｇｅ ｓｔａｇｅ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Ａｂｓｃｈｎｉｔｔ <$DE><$00><$3B><$00>ｎｄｅｒｎ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Ｃｈａｎｇｅｒ ｎｉｖｅａｕ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Ｃａｍｂｉａｒ ｎｉｖｅｌ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Ｃａｍｂｉａ ｌｉｖｅｌｌｏ<line>
<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04><$D2><$01><$3B><$00><$28><$02><$3B><$00><$18><$02><$3B><$00><$2A><$02><$3B><$00><$0E><$02><$3B><$00> <$24><$02><$3B><$00><$0E><$02><$3B><$00><$30><$02><$3B><$00><$34><$02><$3B><$00><$46><$02><$3B><$00><line>
<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Ｚｍｉｅ<$8A><$01><$3B><$00> ｐｏｚｉｏｍ<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Bắt đầu Game<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｓｔａｒｔ ｇａｍｅ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｓｐｉｅｌ ｓｔａｒｔｅｎ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｄ<$E4><$00><$3B><$00>ｍａｒｒｅｒ ｐａｒｔｉｅ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｉｎｉｃｉａｒ ｐａｒｔｉｄａ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｉｎｉｚｉａ ｐａｒｔｉｔａ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04><$CA><$01><$3B><$00><$0E><$02><$3B><$00><$3E><$02><$3B><$00><$0E><$02><$3B><$00><$34><$02><$3B><$00><$48><$02><$3B><$00> <$20><$02><$3B><$00><$14><$02><$3B><$00><$30><$02><$3B><$00><$36><$02><$3B><$00><line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｕｒｕｃｈｏｍ ｇｒ<$80><$01><$3B><$00><end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Chuẩn bị hoàn tất<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｒｅａｄｙ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｂｅｒｅｉｔ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｐｒ<$E6><$00><$3B><$00>ｔ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ａ ｐｕｎｔｏ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｐｒｏｎｔｏ<line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04><$B4><$01><$3B><$00><$2C><$02><$3B><$00><$34><$02><$3B><$00><$2C><$02><$3B><$00><$12><$02><$3B><$00><line>
<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Ｇｏｔｏｗｅ<end>

Nào lại đây<end>

Đi<end>

Đợi<end>

Xin lỗi<end>

Tốt<end>

Nhanh lên<end>

Cần đạn<end>

Có<end>

Không<end>

Ô cê<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

Gamer Profile chưa được chọn.Nếu bắt<line>
đầu mà không chọn Game Profile thì sẽ<line>
không lưu dữ liệu được.<line><line>
Vẫn muốn bắt đầu chứ?<end>

Chọn Gamer Profile<end>

Cứ bắt đầu luôn<end>

Chưa chọn thiết bị lưu trữ.<line>
Nếu không chọn thiết bị lưu trữ mà bắt<line>
đầu thì không lưu dữ liệu được.<line>
Cứ bắt đầu luôn nhé?<end>

Phát sinh lỗi khi đang kiểm tra thiết bị lưu trữ<end>

Thiết lập thiết bị lưu trữ<end>

Cứ thế này<end>

Đang lưu.<line>
Đừng tắt điện PLAYSTATION®<line>
kẻo SONY lại vui mừng.<end>

Đang đọc.<line>
Đừng tắt điện PLAYSTATION®<line>
kẻo SONY lại vui mừng.<end>

Nếu không đọc dữ liệu mà bắt đầu<line>
luôn thì sẽ không lưu dữ liệu Save<line>
được.Có dừng đọc không?<end>

Gamer Profile hiện đang đăng nhập không<line>
có dữ liệu save.<line>
Cần phải lập dữ liệu save để có thể lưu<line>
dữ liệu mới.<line>
Có lập không?<end>

Tồn tại dữ liệu Save trong thiết bị lưu trữ<line>
được lựa chọn.Nếu ghi đè thì dữ liệu trước<line>
đây sẽ mất.Đồng ý chứ?<end>


Lưu dữ liệu mới.<line>
Đồng ý không?<end>

Nếu không lập dữ liệu Save thì sau<line>
sẽ không lưu được.<line>
Có dừng Save không?<end>


Đã thay đổi Gamer profile.<line>
Trở về màn hình đầu.<end>


Dữ liệu Save đã hỏng,không đọc được<end>


Thử lại lần nữa<end>

Kết thúc<end>

Thiết bị lưu trữ không đủ dung lượng trống<end>

Thử lại lần nữa<end>

Có biến động trong thiết bị lưu trữ<end>

Dữ liệu đã đọc xong<end>

Dữ liệu đã ghi xong<end>

Thiết lập Game đã bị thay đổi.<line>
Có lưu nội dung thay đổi?<end>

Truy cập vào thiết bị lưu trữ thất bại<end>

Hãy chọn Gamer profile bao<line>
hàm Membership hữu hiệu.<end>

Vì không có quyền hạn chơi Online<line>
nhiều người nên Gamer profile này<line>
không đấu Online được.<end>


Đang lưu<end>

Đang đọc<end>

Không nhận được thiết bị lưu trữ được<line>
thiết lập.Hãy xác nhận kết nối và chọn<line>
lại lần nữa.Nếu không chọn thiết bị lưu<line>
trữ thì sẽ không ghi dữ liệu Save được.<end>

Đã tiến hành thiết lập thiết bị lưu trữ.<line>
Game này có chức năng lưu tự động.<line>
Đừng rút thiết bị lưu trữ ra.<end>

Để đấu Online thì cần đăng nhập vào<line>
Xbox LIVE bằng Gamer profile có<line>
quyền hạn chơi Online nhiều người.<end>


Để chơi Online thì cần đăng nhập vào<line>
Games for Windows-LIVE bằng Gamer<line>
profile có quyền hạn chơi Online<line>
nhiều người.<line>
Cứ bắt đầu luôn?<end>

Để thực hiện thực tích thì cần<line>
đăng nhập Gamer profile.<end>

Không sử dụng dữ liệu Save của<line>
Gamer profile khác được.<line>
Để lưu dữ liệu Game,hãy chọn<line>
Gamer profile đúng.<end>

Đã chuyển đến Section được chấp nhận.<end>

Đọc dữ liệu thất bại<end>

Ghi dữ liệu thất bại<end>

Trường hợp nhận được lời mời này,<line>
kết thúc Game đang chơi và di chuyển đến<line>
Section được mời.Dữ liệu chưa lưu sẽ mất.<end>

Kết thúc Game<end>

Tiếp tục Game<end>

Đăng nhập<end>

Không có dữ liệu Save.<line>
Để lưu dữ liệu thì cần lập<line>
dữ liệu Save mới.<line>
Có lập không?<end>

Bắt đầu Game mà không đăng nhập<line>
thì sẽ không sử dụng được các tính<line>
năng của PlayStation®Network.<line>
Có đăng nhập không?<end>


Dung lượng HDD không đủ.<line>
Để lưu dữ liệu Save,cần bảo đảm<line>
có trên 1100Kb và lập dữ liệu<line>
Save mới.<end>


Tạo chỗ trống<end>

Cứ bắt đầu<end>

Đã đăng xuất.<line>
Trở về màn hình đầu.<end>

Thiết bị lưu trữ chưa được chọn.<line>
Bắt đầu Game mà không chọn<line>
thiết bị lưu trữ thì sẽ không ghi<line>
được dữ liệu Save.Có muốn bắt<line>
đầu luôn?<end>

Phát sinh lỗi tín hiệu.<line>
Cho dừng Game.<end>

Lỗi tín hiệu.<line>
Kết nối Network đã mất.<line>
Cho dừng Game.<end>

Không thiết lập được Game.<line>
Cho dừng Game.<end>

Lỗi tín hiệu.<line>
Đã mất kết nối Network.<end>

Bạn chưa đăng nhập.<line>
Để thực hiện,cần đăng nhập<line>
vào Xbox LIVE.<end>

Host đã giải tán Section.<line>
Trở về Lobby.<end>

Đang kết nối với Server.........<end>


接続できませんでした。<line>
Không thể kết nối<end>

コントローラーが接続されていません。<line>
Controller chưa được kết nối<end>

ＬＡＮ ケーブルが接続されていません。<line>
LAN Cable chưa được kết nối<end>

Không thể tham gia vì Game<line>
đã bắt đầu rồi.<end>

Không thể tham gia vào Game.<line>
Quyền tham gia đã bị xiết chặt.<end>

Không thể tham gia vào Game<line>
vì đã xác định toàn bộ khung tham gia.<end>

Section đã mất.<line>
Không thể tham gia vào Game.<end>


コントローラが接続されていません。<line>
Controller chưa được kết nối<end>

Có<end>

Không<end>

OK<end>

Hủy<end>

<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$07><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$05><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$0C><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$05><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Tiếp<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Đóng<end>

<$C0><$04><$48><$00><end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trước<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa　<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa　<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa　<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa　<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Xoay<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa　<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>Kết thúc<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Có<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Không<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Reload<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Game card<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Reload<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Đổi sheet<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Chọn nhân vật<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Gamer card<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Di chuyển con trỏ<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$07><$00><$19><$04>Chọn màn<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Bắt đầu Game<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Kết thúc Game<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Di chuyển con trỏ<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Chuẩn bị hoàn tất<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Kết thúc Game<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Chọn nhân vật<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Chọn đội<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Gamer card<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>Đuổi ra<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04><end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<end>

<$00><$00><$19><$04><$07><$00><$19><$04>Chọn màn<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Chọn nhân vật<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Bắt đầu Game<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Kết thúc Game<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Reload<end>

<$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>Đuổi ra<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$19><$04><$07><$00><$19><$04>Kết thúc Demo<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Profile<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>Đuổi ra<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Profile<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Reload<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Profile<end>

（ダミー４９）<end>

（ダミー５０）<end>

（ダミー５１）<end>

（ダミー５２）<end>

（ダミー５３）<end>

（ダミー５４）<end>

（ダミー５５）<end>

（ダミー５６）<end>

（ダミー５７）<end>

（ダミー５８）<end>

（ダミー５９）<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Di chuyển<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Di chuyển<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Di chuyển<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Di chuyển<end>

<$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>Tìm đồng đội<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Tìm đồng đội<end>

<$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>Tìm đồng đội<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Tìm đồng đội<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>走る Chạy<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>走る Chạy<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>走る Chạy<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>走る Chạy<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Đổi trang bị<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Đổi trang bị<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Đổi trang bị<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Đổi trang bị<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Vung dao<end>

<$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Vung dao<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Vung dao<end>

<$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Vung dao<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>撃つ Bắn<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>撃つ Bắn<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>撃つ Bắn<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>撃つ Bắn<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>リロード Reload<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>リロード Reload<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>リロード Reload<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>リロード Reload<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Gia tốc<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Gia tốc<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Gia tốc<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>Gia tốc<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>Phanh<$DA><$02><$7E><$00>Lùi<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>Phanh<$DA><$02><$7E><$00>Lùi<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>Phanh<$DA><$02><$7E><$00>Lùi<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>Phanh<$DA><$02><$7E><$00>Lùi<end>

Đổi phiên khi dừng thuyền <$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

Đổi phiên khi dừng thuyền <$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

Đổi phiên khi dừng thuyền <$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

Đổi phiên khi dừng thuyền <$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04>マップ表示 Hiển thị Map<end>

<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04>マップ表示 Hiển thị Map<end>

<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04>マップ表示 Hiển thị Map<end>

<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04>マップ表示 Hiển thị Map<end>

Trao đạn dược khi đang trang bị<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

Trao đạn dược khi đang trang bị<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

Trao đạn dược khi đang trang bị<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

Trao đạn dược khi đang trang bị<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

Mở Slot,<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00>mở cửa sổ của đồng đội<end>

Mở Slot,<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00>mở cửa sổ của đồng đội<end>

Mở Slot,<$C0><$02><$3F><$00>mở cửa sổ của đồng đội C<end>

Mở Slot,<$C0><$02><$3F><$00>mở cửa sổ của đồng đội D<end>

<$00><$00><$19><$04><$05><$00><$19><$04>Zoom Camera<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Zoom Camera<end>

<$00><$00><$19><$04><$05><$00><$19><$04>Zoom Camera<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Zoom Camera<end>

<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04>Hành động hợp tác<end>

<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04>Hành động hợp tác<end>

<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04>Hành động hợp tác<end>

<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04>Hành động hợp tác<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Turbo<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Turbo<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Turbo<end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Turbo<end>

<$00><$00><$19><$04><$26><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Chạy<end>

<$00><$00><$19><$04><$26><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Chạy<end>

<$00><$00><$19><$04><$26><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Chạy<end>

<$00><$00><$19><$04><$26><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Chạy<end>

<$00><$00><$19><$04><$27><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Xoay nhanh<end>

<$00><$00><$19><$04><$27><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Xoay nhanh<end>

<$00><$00><$19><$04><$27><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Xoay nhanh<end>

<$00><$00><$19><$04><$27><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04>Xoay nhanh<end>

<$00><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04><$01><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04><$02><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04><$03><$00><$2F><$04>Di chuyển<end>

<$00><$00><$2F><$04><$0B><$00><$2F><$04>仲間に注目<line>Để mắt đến đồng đội<end>

<$00><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04>+<$00><$00><$2F><$04><$04><$00><$2F><$04>走る Chạy<end>

<$00><$00><$2F><$04><$16><$00><$2F><$04>Item Slot<end>

<$00><$00><$2F><$04><$0D><$00><$2F><$04>+<$00><$00><$2F><$04><$0E><$00><$2F><$04>Vung dao<end>

<$00><$00><$2F><$04><$0C><$00><$2F><$04>+<$00><$00><$2F><$04><$0E><$00><$2F><$04>撃つ Bắn<end>

<$00><$00><$2F><$04><$0C><$00><$2F><$04>+<$00><$00><$2F><$04><$04><$00><$2F><$04>リロード Reload<end>

<$00><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04>Gia tốc<end>

<$00><$00><$2F><$04><$01><$00><$2F><$04>Phanh<$DA><$02><$7E><$00>Lùi<end>

Đổi phiên khi dừng thuyền <$00><$00><$2F><$04><$10><$00><$2F><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

<$00><$00><$2F><$04><$15><$00><$2F><$04>マップ表示 Hiển thị bản đồ<end>

Trao đạn khi đang trang bị<$00><$00><$2F><$04><$10><$00><$2F><$04><$C0><$02><$3F><$00><end>

Mở Slot,<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04><$C0><$02><$3F><$00>mở cửa sổ đồng đội<end>

<$00><$00><$2F><$04><$13><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04><$14><$00><$2F><$04>Zoom Camera<end>

<$00><$00><$2F><$04><$10><$00><$2F><$04>Hợp tác hành động<end>

<$00><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04>+<$00><$00><$2F><$04><$04><$00><$2F><$04>Turbo<end>

<$00><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04>+<$00><$00><$2F><$04><$04><$00><$2F><$04>走る Chạy<end>

<$00><$00><$2F><$04><$01><$00><$2F><$04>+<$00><$00><$2F><$04><$04><$00><$2F><$04>Xoay nhanh<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

Khi thể lực xuống còn 0 thì sẽ lâm<line>
vào trạng thái "Dying" (cận tử).<end>


Trong trạng thái "Dying" này thì cộng sự<line>
sẽ giúp bạn hồi phục,(ở gần <$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04>)<line>
nhưng bản thân<line>
không tự hồi phục được.<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04><end>


Nếu trạng thái "Dying" kéo dài một thời gian<line>
nhất định hoặc cả Chris và Sheva đều ở<line>
trạng thái "Dying" thì sẽ bị xử là "tử vong"<line>
(Game Over) nên cần phải chú ý.<end>


Khi đang hiển thị Item Slot,nếu nhấn <$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04><line>
thì có thể xác nhận trang bị của cộng sự.<end>


Tại mục Item của cộng sự,nhấn <$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04><line>
để yêu cầu Item đó.<end>


Nếu chọn "Trao" thì có thể trao<line>
Item của mình cho cộng sự.<end>


Tại các nơi trong màn chơi đều có<line>
bố trí BSAA Emblem.<end>


Tương ứng với số lượng BSAA Emblem<line>
phá hủy được,số lượng tặng phẩm trao<line>
đổi trong mục ＢＯＮＵＳ ＦＥＡＴＵＲＥＳ sẽ gia tăng.<end>

Nhấn <$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04> để gọi cộng sự.<line>
Vừa nhấn <$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04> vừa nhấn <$00><$00><$19><$04><$0C><$00><$19><$04> lên xuống<line>
để thay đổi chỉ thị.<line>
Assault:ưu tiên tiêu diệt địch<line>
Cover:ưu tiên bảo vệ lẫn nhau<end>


Khi tấn công tứ chi,địch sẽ để<line>
lộ sơ hở.Khi đó ta có thể tiếp<line>
cận mà tấn công trực tiếp.<end>


Tiếp cận tấn công trực tiếp ngoài<line>
mục đích tiết kiệm đạn,còn có thể<line>
gây sát thương lớn cho địch.<end>


Tùy vào bộ vị tấn công như cánh<line>
tay,đầu,chân mà đòn đánh tiếp<line>
cận cũng đổi khác.<end>

Từ đấm móc (Sheva là Middle kick)<line>
cho đến tấn công kết hợp.Nếu phối<line>
hợp tốt thì có thể tấn công tối đa tới<line>
3 lần.<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Đóng<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Tiếp<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Tiếp<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Về trước<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Đóng<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Về trước<end>


Bắt Item bằng <$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>,có thể<line>
di chuyển đến nơi mong muốn.<line>
Không cần mở Item Slot,có thể<line>
thay đổi trang bị các Item trong ô<line>
trên dưới phải trái bằng cách nhấn<$00><$00><$19><$04><$0C><$00><$19><$04><end>

Ｃｈｒｉｓ<end>

Ｓｈｅｖａ<end>

Hướng dẫn chơi<$C0><$02><$3F><$00>Dying<end>

Hướng dẫn chơi<$C0><$02><$3F><$00>Item Slot<end>

Hướng dẫn chơi<$C0><$02><$3F><$00>BSSA Emblem<end>

Hướng dẫn chơi<$C0><$02><$3F><$00>Chỉ thị đồng đội<end>

Hướng dẫn chơi<$C0><$02><$3F><$00>Tấn công tiếp cận<end>

Nhấn <$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04> khi đang hiển thị<line>
Item Slot để xác nhận trang bị của<line>
đồng đội.<end>


Nhấn <$00><$00><$2E><$04><$89><$00><$2E><$04> trên Item của<line>
đồng đội để yêu cầu Item đó.<end>


Nhặt Item bằng <$00><$00><$2E><$04><$89><$00><$2E><$04>,có thể<line>
di chuyển đến nơi tùy thích.<line>
Nếu sử dụng Shortcut vũ khí thì<line>
có thể chuyển đổi Item nhanh chóng.<end>


Nhấn <$00><$00><$2F><$04><$10><$00><$2F><$04> để gọi đồng đội.<line>
Có thể ra chỉ thị cho đồng đội bằng<line>
các thao tác dưới đây.<line>
<$00><$00><$2F><$04><$22><$00><$2F><$04>Assault:ưu tiên diệt địch<line>
<$00><$00><$2F><$04><$23><$00><$2F><$04>Cover:ưu tiên bảo vệ lẫn nhau<end>


Khi thể lực xuống còn 0 thì sẽ<line>
lâm vào trạng thái "Dying" (cận tử).<end>


Trong trạng thái "Dying" này,cộng sự<line>
(ở gần <$00><$00><$2F><$04><$10><$00><$2F><$04>) sẽ giúp ta hồi phục.<line>
Nhưng bản thân không tự hồi phục được.<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04><end>


Nhặt Item bằng <$00><$00><$2E><$04><$8A><$00><$2E><$04>,có thể di chuyển<line>
đến nơi tùy thích.Ngoài ra còn có<line>
dùng Shortcut vũ khí để chuyển đổi<line>
Item nhanh chóng.<end>


Nhấn <$00><$00><$2E><$04><$8A><$00><$2E><$04> trên Item của cộng<line>
sự để yêu cầu Item đó.<end>

（ダミー_０３３）<end>

（ダミー_０３４）<end>

（ダミー_０３５）<end>

（ダミー_０３６）<end>

（ダミー_０３７）<end>

（ダミー_０３８）<end>

（ダミー_０３９）<end>

（ダミー_０４０）<end>

（ダミー_０４１）<end>

（ダミー_０４２）<end>

（ダミー_０４３）<end>

（ダミー_０４４）<end>

（ダミー_０４５）<end>

（ダミー_０４６）<end>

（ダミー_０４７）<end>

（ダミー_０４８）<end>

（ダミー_０４９）<end>

（ダミー_０５０）<end>

（ダミー_０５１）<end>

（ダミー_０５２）<end>

（ダミー_０５３）<end>

（ダミー_０５４）<end>

（ダミー_０５５）<end>

（ダミー_０５６）<end>

（ダミー_０５７）<end>

（ダミー_０５８）<end>

（ダミー_０５９）<end>

（ダミー_０６０）<end>

（ダミー_０６１）<end>

（ダミー_０６２）<end>

（ダミー_０６３）<end>

（ダミー_０６４）<end>

（ダミー_０６５）<end>

（ダミー_０６６）<end>

（ダミー_０６７）<end>

（ダミー_０６８）<end>

（ダミー_０６９）<end>

（ダミー_０７０）<end>

（ダミー_０７１）<end>

（ダミー_０７２）<end>

（ダミー_０７３）<end>

（ダミー_０７４）<end>

（ダミー_０７５）<end>

（ダミー_０７６）<end>

（ダミー_０７７）<end>

（ダミー_０７８）<end>

（ダミー_０７９）<end>

（ダミー_０８０）<end>

（ダミー_０８１）<end>

（ダミー_０８２）<end>

（ダミー_０８３）<end>

（ダミー_０８４）<end>

（ダミー_０８５）<end>

（ダミー_０８６）<end>

（ダミー_０８７）<end>

（ダミー_０８８）<end>

（ダミー_０８９）<end>

（ダミー_０９０）<end>

（ダミー_０９１）<end>

（ダミー_０９２）<end>

（ダミー_０９３）<end>

（ダミー_０９４）<end>

（ダミー_０９５）<end>

（ダミー_０９６）<end>

（ダミー_０９７）<end>

（ダミー_０９８）<end>

（ダミー_０９９）<end>

ＮＥＷ ＧＡＭＥ<end>

ＣＯＮＴＩＮＵＥ<end>

ＣＨＡＰＴＥＲ ＳＥＬＥＣＴ<end>

ＪＯＩＮ ＧＡＭＥ<end>

ＢＯＮＵＳ ＦＥＡＴＵＲＥＳ<end>

ＩＴＥＭ ＳＥＴＴＩＮＧＳ<end>

ＶＥＲＳＵＳ<end>

ＴＨＥ ＭＥＲＣＥＮＡＲＩＥＳ<end>

ＳＰＥＣＩＡＬ ＳＥＴＴＩＮＧＳ<end>

ＢＡＣＫ<end>

最初からゲームを始めます<line>
Bắt đầu Game từ đầu<end>

前回中断した所からゲームを再開します<line>
Bắt đầu Game từ điểm dừng giữa chừng lần trước<end>

開始するチャプターを選択します<line>
<$08><$01><$3F><$00><$08><$01><$3F><$00>（中断データは失われます）<line>
Chọn chương bắt đầu chơi<line>
(dữ liệu dừng giữa chừng sẽ mất)<end>

他のプレイヤーのゲームに参戦します<line>
Tham chiến với Player khác<end>

ポイントを使って 特別なコンテンツと交換できます<line>
Sử dụng điểm để đổi các nội dung đặc biệt<end>

持って行くアイテムの登録や購入 売却 改造などを行います<line>
Đăng ký Item mang theo,mua bán và cải tạo<end>

世界中のプレイヤー達とオンライン対戦ができます<line>
Đối chiến Online với các Player trên Thế giới<end>

制限時間以内に多くの敵を倒し ハイスコアを競います<line>
Thi hạ nhiều địch trong thời gian giới hạn<line>
để đạt điểm cao<end>

さまざまな設定の変更をします<line>
Thay đổi các thiết lập<end>

トップメニューに戻ります<line>
Trở về Menu đầu<end>

Nhấn START<end>

？ ？ ？ ？ ？<end>

ＮＥＷ ＧＡＭＥ ＋<end>

データを引き継いで最初からゲームを始めます<line>
Chơi Game từ đầu với dữ liệu lần chơi trước<end>

ＳＩＮＧＬＥ ＰＬＡＹ<end>

ＣＯ－ＯＰ ＰＬＡＹ（ＯＮＬＩＮＥ）<end>

ＣＯ－ＯＰ ＰＬＡＹ（ＯＦＦＬＩＮＥ）<end>

Ｄｅｍｏ Ｖｅｒｓｉｏｎ<end>

（ダミー２８）<end>

（ダミー２９）<end>

ＤＩＦＦＩＣＵＬＴＹ<end>

ＡＭＡＴＥＵＲ<end>

ＮＯＲＭＡＬ<end>

ＶＥＴＥＲＡＮ<end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ<end>

アクションゲームの苦手な人向け<line>
Dành cho người chơi game hành động kém<end>

標準の難易度<line>
Độ khó tiêu chuẩn<end>

アクションゲームの得意な人向け<line>
Dành cho người chơi game hành động giỏi<end>

人知を超えた最凶難度<！><line>
Độ khó dã man thần sầu mọi rợ vượt<line>
khỏi hiểu biết con người<end>

（ダミー０９）<end>

（ダミー１０）<end>

（ダミー１１）<end>

（ダミー１２）<end>

（ダミー１３）<end>

（ダミー１４）<end>

（ダミー１５）<end>

（ダミー１６）<end>

（ダミー１７）<end>

（ダミー１８）<end>

（ダミー１９）<end>

（ダミー２０）<end>

（ダミー２１）<end>

（ダミー２２）<end>

（ダミー２３）<end>

（ダミー２４）<end>

（ダミー２５）<end>

（ダミー２６）<end>

（ダミー２７）<end>

（ダミー２８）<end>

（ダミー２９）<end>

NETWORK<end>

Chơi hợp tác<end>


Chơi một người<end>


Mời<end>


Không hạn chế<end>


オンラインからの参加を受け付けないように設定します<line>
Thiết lập để không tham gia Online được<end>

招待されたプレイヤーだけが参加できます<line>
Chỉ Player được mời mới tham gia được<end>

オンラインからの参加を受け付けます<line>
Có thể tham gia Online<end>

Network sử dụng<end>

Xbox LIVE<end>

LOCAL<end>

Ｘｂｏｘ ＬＩＶＥ を使って オンラインに接続します<line>
Sử dụng Xbox LIVE để kết nối Online<end>

ローカルネットワークを使って 他のマシンと接続します<line>
Kết nối với máy khác qua Local Network<end>

Đạn vô hạn<end>

Cho phép<end>

Không cho phép<end>

無限弾数武器の使用を許可します<line>
Cho phép dùng vũ khí với đạn vô hạn<end>

無限弾数武器の使用を禁止します<line>
Cấm dùng vũ khí với đạn vô hạn<end>

Bắt đầu Game<end>

ゲームを開始します<line>
Bắt đầu Game<end>

セッションを作成中<$D2><$04><$7E><$00><$D2><$04><$7E><$00><line>
Đang lập Section......<end>

セッションの作成に失敗しました。<line>
Lập Section thất bại<end>

Friendly Fire<end>

仲間への攻撃を受け付けないようにします<line>
Không tấn công đồng đội<end>

仲間への攻撃を許可します<line>
Cho phép tấn công đồng đội<end>

セッションに接続中<$D2><$04><$7E><$00><$D2><$04><$7E><$00><line>
Đang kết nối với Section......<end>

ＰｌａｙＳｔａｔｉｏｎ®Ｎｅｔｗｏｒｋ<end>

（ダミー２７）<end>

（ダミー２８）<end>

（ダミー２９）<end>

ＣＯＮＴＩＮＵＥ<end>

Tiếp theo<end>

Ｌａｓｔ Ｓａｖｅ Ｄａｔａ：<end>

／<end>

Ｃｈｒｉｓ<end>

Ｓｈｅｖａ<end>

ＡＭＡＴＥＵＲ<end>

ＮＯＲＭＡＬ<end>

ＶＥＴＥＲＡＮ<end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ<end>

Chương<end>

Trạm kiểm soát<end>

Hẻm sau<end>

Hẻm sau<end>

Nơi tập hợp<end>

Đường phố<end>

Hiện trường giao dịch<end>

Khu nhà cháy<end>

Nhà kho<end>

Cầu<end>

Cảng<end>

Phố người nghèo<end>

Trước ga<end>

Trong ga<end>

Núi khoáng<end>

Nơi khai thác núi khoáng<end>

Savanna<end>

Cảng (đêm)<end>

Khu đầm lầy<end>

Bộ lạc<end>

Nơi xử hình<end>

Mỏ dầu-điểm tinh chế<end>

Mỏ dầu-nhà quản lý<end>

Mỏ dầu-điểm khai thác<end>

Thuyền tuần tra<end>

Hang động<end>

Di tích cổ đại-khu ngụ cư<end>

Mê cung<end>

Thần điện<end>

Kim tự tháp<end>

Vườn dưới lòng đất<end>

Nhà Virus thủy tổ<end>

Điểm thực nghiệm<end>

Nhà quản lý động lực<end>

Căn cứ tên lửa 1F<end>

Điểm nghiên cứu Uroboros<end>

Căn cứ tên lửa 2F<end>

Điểm thực nghiệm-tầng trên<end>

Lối vào phòng Vua<end>

Phòng Vua<end>

Boong đầu thuyền<end>

Kho thuyền<end>

Boong giữa thuyền<end>

Mạn thuyền<end>

Boong mạn thuyền<end>

Mạn thuyền<end>

Cơ quan thất<end>

Kho chứa<end>

Họng lửa<end>

Mỏ dầu<end>

Lối đi điểm thực nghiệm<end>

Độ khó:<end>

Khu vực:<end>

Bên trong tiêm kích<end>

（ダミー６４）<end>

Public Asssembly<end>

Shanty Town<end>

（ダミー６７）<end>

（ダミー６８）<end>

（ダミー６９）<end>

（ダミー７０）<end>

（ダミー７１）<end>

（ダミー７２）<end>

（ダミー７３）<end>

（ダミー７４）<end>

（ダミー７５）<end>

（ダミー７６）<end>

（ダミー７７）<end>

（ダミー７８）<end>

（ダミー７９）<end>

Chọn chương<end>

Chương<end>

ＡＭＡＴＥＵＲ<end>

ＮＯＲＭＡＬ<end>

ＶＥＴＥＲＡＮ<end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ<end>

<red>Chưa hoàn thành<white><end>

ダミー___：<end>

ダミー___’<end>

ダミー___”<end>

Hãy lựa chọn nhân vật<end>

ＣＨＲＩＳ<end>

ＳＨＥＶＡ<end>

ダミー___ＳＴＡＲＴ ＧＡＭＥ<end>

Chọn chương<end>

Chọn độ khó<end>

Chương 1<end>

Chương 2<end>

Chương 3<end>

Chương 4<end>

Chương 5<end>

Chương 6<end>

Tổng<end>

（ダミー２３）<end>

（ダミー２４）<end>

（ダミー２５）<end>

（ダミー２６）<end>

（ダミー２７）<end>

（ダミー２８）<end>

（ダミー２９）<end>

Tham gia<end>

Network sử dụng<end>

Xbox LIVE<end>

LOCAL<end>

Ｘｂｏｘ ＬＩＶＥ を使って オンラインに接続します<line>
Kết nối Online bằng Xbox LIVE<end>

ローカルネットワークを使って 他のマシンと接続します<line>
Kết nối với máy khác bằng Local Network<end>

ＱＵＩＣＫ ＭＡＴＣＨ<end>

ＣＵＳＴＯＭ ＭＡＴＣＨ<end>

ＦＲＩＥＮＤ ＳＥＡＲＣＨ<end>

他のプレイヤーのセッションにすばやく参戦できます<line>
Có thể tham chiến mau chóng vào<line>Section của Player khác<end>

他のプレイヤーのセッションを条件をつけて検索します<line>
Tìm Section của Player khác kèm điều kiện<end>

プレイ中のフレンドを検索します<line>
Tìm kiếm bạn khi đang chơi<end>

 đã hợp lưu<end>

 đã rời khỏi<end>

 đang xem xét tiếp tục Game.Hãy đợi một lát<end>

 đã chọn tiếp tục Game.<end>

 đã kết thúc Game.<end>

（ダミー１７）<end>

（ダミー１８）<end>

（ダミー１９）<end>

（ダミー２０）<end>

（ダミー２１）<end>

（ダミー２２）<end>

（ダミー２３）<end>

（ダミー２４）<end>

（ダミー２５）<end>

（ダミー２６）<end>

（ダミー２７）<end>

（ダミー２８）<end>

（ダミー２９）<end>

ＣＵＳＴＯＭ ＭＡＴＣＨ<end>

Độ khó<end>

Không chỉ định<end>

ＡＭＡＴＥＵＲ<end>

ＮＯＲＭＡＬ<end>

ＶＥＴＥＲＡＮ<end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ<end>

難易度で絞り込みます<line>
Chắt lọc qua độ khó<end>

Chương<end>

チャプターで絞り込みます<line>
Chắt lọc qua chương<end>

Vũ khí với đạn vô hạn<end>

Không cho phép<end>

無限弾数武器の設定で絞り込みます<line>
Chắt lọc qua thiết lập vũ khí với đạn vô hạn<end>

Giới hạn quốc gia,khu vực<end>

Chỉ khu vực của mình<end>

プレイヤーの国．　地域で絞り込みます<line>
Chắt lọc qua quốc gia,khu vực của Player<end>

Bắt đầu tìm kiếm<end>

Không có gì để mô tả<end>

Friendly fire<end>

仲間への攻撃の設定で絞り込みます<line>
Chắt lọc qua thiết lập cho phép tấn công đồng đội<end>

（ダミー２０）<end>

（ダミー２１）<end>

（ダミー２２）<end>

（ダミー２３）<end>

（ダミー２４）<end>

（ダミー２５）<end>

（ダミー２６）<end>

（ダミー２７）<end>

（ダミー２８）<end>

（ダミー２９）<end>

ＳＥＳＳＩＯＮ ＣＡＲＤ<end>

リロード Reload<end>

ＣＨＲＩＳ<end>

ＳＨＥＶＡ<end>

ＡＭＡＴＥＵＲ<end>

ＮＯＲＭＡＬ<end>

ＶＥＴＥＲＡＮ<end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ<end>

Chương<end>

Bắt đầu Game<end>

Đang tìm kiếm Section...<end>

Không có Section tham gia được<end>

<$00><$00><$24><$04><end>

<$00><$00><$24><$04><end>

<$00><$00><$24><$04><end>

<$00><$00><$24><$04><end>

Vì Network đã mất kết nối<line>
nên không thể tham gia.<end>

Vì Network đã mất kế nối<line>
nên không thể tìm kiếm.<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Hủy<end>

Đã hủy tham gia<end>

Ｇａｍｅｒｔａｇ：<end>

Ｏｎｌｉｎｅ ＩＤ：<end>

,đang kết nối vào đây......<end>

,đang đợi hồi đáp từ đây......<end>

,đang nhận thông tin Game từ đây......<end>

 đã từ chối.<end>

（ダミー２６）<end>

（ダミー２７）<end>

（ダミー２８）<end>

（ダミー２９）<end>

ＳＥＳＳＩＯＮ ＬＩＳＴ<end>

ＲＥＬＯＡＤ<end>

ＧＡＭＥＲＴＡＧ<end>

ＣＨＡＲＡＣＴＥＲ<end>

ＤＩＦＦＩＣＵＬＴＹ<end>

ＣＨＡＰＴＥＲ<end>

<$C2><$04><$62><$00>ＡＭＭＯ<end>

Ｃｈｒｉｓ<end>

Ｓｈｅｖａ<end>

ＡＭＡＴＥＵＲ<end>

ＮＯＲＭＡＬ<end>

ＶＥＴＥＲＡＮ<end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ<end>

（ダミー１３）<end>

（ダミー１４）<end>

（ダミー１５）<end>

（ダミー１６）<end>

（ダミー１７）<end>

（ダミー１８）<end>

（ダミー１９）<end>

ＳＰＥＣＩＡＬ ＳＥＴＴＩＮＧＳ<end>

ＣＯＳＴＵＭＥ ＳＥＬＥＣＴ<end>

ＦＩＬＴＥＲ ＳＥＬＥＣＴ<end>

ＩＮＦＩＮＩＴＥ ＡＭＭＯ<end>

コスチュームを変更します<line>
Thay đổi trang phục<end>

画面の色調を変更します<line>
Thay đổi tông màu của màn hình<end>

無限弾数武器の使用．　不使用を切り替えま<line>
Chuyển đổi cho phép/cấm chỉ dùng vũ khí<line>
với số đạn vô hạn<end>

（ダミー０７）<end>

（ダミー０８）<end>

（ダミー０９）<end>

（ダミー１０）<end>

（ダミー１１）<end>

（ダミー１２）<end>

（ダミー１３）<end>

（ダミー１４）<end>

（ダミー１５）<end>

（ダミー１６）<end>

（ダミー１７）<end>

（ダミー１８）<end>

（ダミー１９）<end>

ＣＯＳＴＵＭＥ ＳＥＬＥＣＴ<end>

ＣＨＲＩＳ ＲＥＤＦＩＥＬＤ<end>

ＢＳＡＡ<end>

Ｚｅｂｒａ<end>

Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．<end>

ＳＨＥＶＡ ＡＬＯＭＡＲ<end>

ＢＳＡＡ<end>

Ａｍａｚｏｎｅｓ<end>

Ｃａｓｕａｌ<end>

（ダミー０９）<end>

（ダミー１０）<end>

（ダミー１１）<end>

（ダミー１２）<end>

（ダミー１３）<end>

（ダミー１４）<end>

（ダミー１５）<end>

（ダミー１６）<end>

（ダミー１７）<end>

（ダミー１８）<end>

（ダミー１９）<end>

Chọn Filter<end>

Tiêu chuẩn<end>

Classic Horror<end>

Retro<end>

Noise<end>

（ダミー０５）<end>

（ダミー０６）<end>

（ダミー０７）<end>

（ダミー０８）<end>

（ダミー０９）<end>

（ダミー１０）<end>

（ダミー１１）<end>

（ダミー１２）<end>

（ダミー１３）<end>

（ダミー１４）<end>

（ダミー１５）<end>

（ダミー１６）<end>

（ダミー１７）<end>

（ダミー１８）<end>

（ダミー１９）<end>

ＩＮＦＩＮＩＴＥ ＡＭＭＯ<end>

無限弾数モード<line>
Chế độ đạn vô hạn<end>

Bật<end>

Tắt<end>

（ダミー０４）<end>

（ダミー０５）<end>

（ダミー０６）<end>

（ダミー０７）<end>

（ダミー０８）<end>

（ダミー０９）<end>

（ダミー１０）<end>

（ダミー１１）<end>

（ダミー１２）<end>

（ダミー１３）<end>

（ダミー１４）<end>

（ダミー１５）<end>

（ダミー１６）<end>

（ダミー１７）<end>

（ダミー１８）<end>

（ダミー１９）<end>

Tùy chỉnh<end>

Thiết lập Controller<end>

Thiết lập màn hình<end>

Thiết lập âm thanh<end>

Mặc định<end>

操作の設定を変更します<line>
Thay đổi thiết lập thao tác<end>

モニタ表示の設定を変更します<line>
Thay đổi thiết lập hiển thị của màn hình<end>

サウンドの設定を変更します<line>
Thay đổi thiết lập âm thanh<end>

標準の設定に戻します<line>
Trả về thiết lập tiêu chuẩn<end>

Thao tác Stick<end>

Tiêu chuẩn<end>

Ngược trên dưới<end>

Ngược trái phải<end>

Ngược trên dưới trái phải<end>

スティック操作の反転設定をします<line>
Thiết lập nghịch đảo thao tác Stick<end>

スティック操作を反転をしません<line>
Không nghịch đảo thao tác Stick<end>

スティック操作の上下を反転します<line>
Nghịch đảo trên dưới cho thao tác Stick<end>

スティック操作の左右を反転します<line>
Nghịch đảo trái phải cho thao tác Stick<end>

スティック操作の上下と左右を反転します<line>
Nghịch đảo trên dưới trái phải cho thao tác Stick<end>

Aiming<end>

Chậm<end>

Tiêu chuẩn<end>

Nhanh<end>

構えている時の照準移動速度を設定します<line>
Thiết lập tốc độ di chuyển nhắm khi đang thủ vũ khí<end>

速度を<$C8><$02><$3B><$00>遅い<$CA><$02><$3B><$00>に設定します<line>
Thiết lập tốc độ sang "nhanh"<end>

速度を<$C8><$02><$3B><$00>標準<$CA><$02><$3B><$00>に設定します<line>
Thiết lập tốc độ sang "tiêu chuẩn"<end>

速度を<$C8><$02><$3B><$00>速い<$CA><$02><$3B><$00>に設定します<line>
Thiết lập tốc độ sang "chậm"<end>

Kiểu thao tác<end>

Kiểu A<end>

Kiểu B<end>

Kiểu C<end>

Kiểu D<end>

Thay đổi cách thao tác<end>

Cách thao tác chuẩn dựa trên phiên bản trước<end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04> để tấn công<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04> di chuyển,<$00><$00><$19><$04><$05><$00><$19><$04> đổi hướng<end>

Cách thao tác phối hợp giữa kiểu B và kiểu C<end>

Độ sáng của màn hình<end>

Điều chỉnh độ sáng sao cho đọc được chữ<line>
BSAA ở mức ít nhất là thích hợp nhất để chơi<end>


Hướng dẫn<end>

Bật<end>

Tắt<end>

ゲーム中のチュートリアルの表示を設定します<line>
Thiết lập hiển thị hướng dẫn trong Game<end>

Phụ đề<end>

Thiết lập phụ đề cho giọng nói trong Game<end>

言語 Ngôn ngữ<end>

ＥＮＧＵＲＩＳＳＨＵ<end>

ＦＲＡＮ<$B4><$00><$3B><$00>ＡＩＳ<end>

ＤＥＵＴＳＣＨ<end>

ＩＴＡＬＩＡＮＯ<end>

ＥＳＰＡ<$C6><$00><$3B><$00>ＯＬ<end>

ＫＯＲＥＡＮ<end>

日本語 Nhật-Việt<end>

Thiết lập ngôn ngữ sử dụng<end>

BGM Volume<end>

Thiết lập âm lượng BGM<end>

SE Volume<end>

Thiết lập âm lượng hiệu ứng âm<end>

Thật sự muốn trả về thiết lập chuẩn?<end>

Có<end>

Không<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$26><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$05><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$0B><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04><end>

<$C0><$02><$3F><$00>Đi<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Chạy<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Vung dao<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Bắn<$DA><$02><$7E><$00>Ném<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Reload<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Hiển thị Item Slot<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Điều khiển góc nhìn<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Hiển thị Map<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Để mắt đến đồng đội<end>

Thiết lập Game<end>

Thay đổi thiết lập tổng quát của Game<end>

<$00><$00><$19><$04><$0A><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$08><$00><$19><$04>+<$00><$00><$19><$04><$00><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$09><$00><$19><$04><end>

<$00><$00><$19><$04><$01><$00><$19><$04><end>

<$C0><$02><$3F><$00>Di chuyển ngang<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Đổi hướng<end>

<$C0><$02><$3F><$00>Hợp tác hành động<end>

Rung<end>

Thiết lập chức năng rung<end>

Tốc độ thấp nhất<end>

Tốc độ cao nhất<end>

Tiêu chuẩn<end>

Shooter<end>

（ｄｕｍｍｙ）<end>

（ｄｕｍｍｙ）<end>

（ｄｕｍｍｙ）<end>

（ｄｕｍｍｙ）<end>

（ｄｕｍｍｙ）<end>

Kỷ lục<end>

Tổng quát<end>

Số lần dùng vũ khí<end>

Tỷ lệ trúng của vũ khí<end>

Số địch đã hạ<end>

Số lần bị hạ<end>

<$16><$01><$3B><$00><end>

 người<end>

 cá thể<end>

 lần<end>

(Thời gian bình quân <$C0><$02><$3F><$00><end>

 giây)<end>

のべ<end>

 người<end>

Tỷ lệ hoàn thành<end>

ＡＭＡＴＥＵＲ<end>

ＮＯＲＭＡＬ<end>

ＶＥＴＥＲＡＮ<end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ<end>

Tỷ lệ hoàn thành<end>

Cứu thoát từ HELP<end>

Số lần cứu thoát từ HELP<end>

Số lần được cứu thoát từ HELP<end>

Cứu thoát từ DYING<end>

Số lần cứu thoát từ DYING<end>

Số lần được cứu thoát từ DYING<end>

Số lần chơi Online<end>

Số người chơi Online<end>

Tỷ lệ dùng vũ khí<end>

Địch đã diệt<end>

Tỷ lệ trúng của vũ khí<end>

Số lần Headshot<end>

Số lượng địch đã diệt<end>

Vũ khí nhiều nhất<end>

Số lần bị địch hạ<end>

Số lần bị địch hạ<end>

Vũ khí nhiều nhất<end>

Số lượng địch đã hạ<end>

Bui kichwa<end>

Kipepeo<end>

Cephalo<end>

Duvalia<end>

Majini (thị dân)<end>

Majini (thổ dân)<end>

Majini to lớn<end>

Majini (lính vũ trang)<end>

Majini đao phủ<end>

Majini cưa máy<end>

Gatling Majini<end>

Majini khổng lồ<end>

Adjule<end>

Licker <$CA><$04><$3B><$00><end>

Uroboros<end>

Uroboros Mkono<end>

Uroboros Aheri<end>

U-8<end>

Popokarimu<end>

Ndesu<end>

Irving<end>

Rider Majini<end>

Boat Majini<end>

Dê<end>

Quạ<end>

Gà<end>

Cá rô sông Nile<end>

Rắn<end>

Cá sấu<end>

Chuột<end>

Dơi<end>

Kền kền<end>

Nhện<end>

Động vật thử nghiệm<end>

Wesker<end>

Chris<end>

Sheva<end>

Jill<end>

Majini đao phủ (đỏ)<end>

Reaper<end>

Khác<end>

Tay không<end>

BSAA Emblem<end>

 tấm<end>

 phát<end>

Tổng thời gian chơi<end>

（ダミー_０８４）<end>

（ダミー_０８５）<end>

（ダミー_０８６）<end>

（ダミー_０８７）<end>

（ダミー_０８８）<end>

（ダミー_０８９）<end>

（ダミー_０９０）<end>

（ダミー_０９１）<end>

（ダミー_０９２）<end>

（ダミー_０９３）<end>

（ダミー_０９４）<end>

（ダミー_０９５）<end>

（ダミー_０９６）<end>

（ダミー_０９７）<end>

（ダミー_０９８）<end>

（ダミー_０９９）<end>

ＬＥＡＤＥＲＢＯＡＲＤＳ<end>

ＤＩＦＦＩＣＵＬＴＹ：<end>

ＡＭＡＴＥＵＲ<end>

ＮＯＲＭＡＬ<end>

ＰＲＯＦＥＳＳＩＯＮＡＬ<end>

ＡＧＥＮＴ<end>

ＣＨＡＰＴＥＲ：<end>

ＴＯＴＡＬ<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>OK<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Gamer card<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Friend only<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Hiển thị toàn bộ<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Thay đổi Filter<end>

<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>Nhảy sang hạng 1<end>

<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>Nhảy sang bản thân<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

Đang kết nối với Server......<end>

Kết nối với Server thất bại<end>

Đang lấy thứ hạng......<end>

Lấy thứ hạng thất bại.<end>

Số người đăng ký......<end>


 người<end>

Không có người đăng ký<end>

ＲＡＮＫ<end>

ＧＡＭＥＲＴＡＧ<end>

ＯＮＬＩＮＥ ＩＤ<end>

ＴＩＭＥ<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Profile<end>

（ダミー_０２８）<end>

（ダミー_０２９）<end>

ＶＩＥＷＥＲＳ<end>

ＦＩＬＥＳ<end>

ＦＩＧＵＲＥＳ<end>

ＣＵＴ ＳＣＥＮＥＳ<end>

文書を閲覧します<line>
Xem văn thư tài liệu<end>

集めたフィギュアを閲覧します<line>
Xem Figure tập hợp được<end>

一度見たデモシーンを再生します<line>
Xem lại những cảnh Demo đã xem<end>

Lịch sử Biohazard<end>

BSAA<end>

Majini<end>

Chris Redfield<end>

Sheva Alomar<end>

Ricardo Irving<end>

Tộc Ndipaya<end>

U-8<end>

Tricell<end>

Jill Valentine<end>

Excella Gionne<end>

Albert Wesker<end>

File Tiltle 13<end>


No.01 Chris (đội viên BSAA)<end>

No.02 Sheva (đội viên BSAA)<end>

No.03 Josh<end>

No.04 Jill (Dark side)<end>

No.05 Wesker<end>

No.06 Excella<end>

No.07 Irving<end>

No.08 Spencer<end>

No.09 DeChant<end>

No.10 Dave<end>

No.11 Kirk<end>

No.12 Reynard<end>

No.13 Majini (thị dân A)<end>

No.14 Majini (thị dân B)<end>

No.15 Majini (thị dân C)<end>

No.16 Majini (thị dân D)<end>

No.17 Majini (Cephalo)<end>

No.18 Majini (kẻ đầu têu)<end>

No.19 Majini (thổ dân A)<end>

No.20 Majini (thổ dân B)<end>

No.21 Majini (thổ dân C)<end>

No.22 Cự nhân Majini<end>

No.23 Majini (lính vũ trang A)<end>

No.24 Majini (lính vũ trang B)<end>

No.25 Majini (Duvalia)<end>

No.26 Reaper<end>

No.27 Majini to xác<end>

No.28 Majini xử hình<end>

No.29 Majini cưa máy<end>

No.30 Gatling Majini<end>

No.31 Rider Majini<end>

No.32 Uroboros<end>

No.33 Licker <$CA><$04><$3B><$00><end>

No.34 Kipepeo<end>

No.35 Bui kichwa<end>

No.36 Adjule<end>

No.37 Cá sấu<end>

No.38 Uroboros Aheri<end>

No.39 U-8 <end>

No.40 Popokarimu<end>

No.41 Ndesu<end>

No.42 Irving (sau biến thân)<end>

No.43 Chris (secret)<end>

No.44 Sheva (secret)<end>

No.45 Jill (secret)<end>

No.46 Wesker (secret)<end>
Tên Model 47<end>

Tên Model 48<end>

Tên Model 49<end>

Tên Model 50<end>

Mừng Chris đến Phi châu<end>

Mừng Chris đến Phi châu<end>

Người người mất bóng<end>

Tay hàng thịt (nửa đầu)<end>

Tay hàng thịt (nửa sau)<end>

Lần đầu đụng độ Majini<end>

Cư dân phát cuồng<end>

Trực thăng cứu viện<end>

Tiếng kêu cứu<end>

Giải cứu nữ nhân!?<end>

Thu hồi chứng cứ<end>

Vũ khí sinh vật bí ẩn<end>

Đến nhà kho<end>

Hiện trường trực thăng rơi<end>

Đội Delta đến nơi<end>

Hợp lưu với đội Delta<end>

Để sổng Irving<end>

Mối đe dọa bay đến<end>

2 người trên xe<end>

Cắt đuôi Majini<end>

Cự nhân<end>

Đội Delta diệt vong<end>

Về vùng đầm lầy<end>

Quá khứ<end>

Cứu Josh<end>

Chia làm 2<end>

Cái bẫy của Irving<end>

Mỏ dầu rực cháy<end>

Thuyền tuần tra xuất hiện<end>

Boat Majini xuất hiện<end>

Manh mối mới<end>

Đến nơi đậu thuyền<end>

Albert Wesker<end>

Vườn dưới lòng đất<end>

Điểm thực nghiệm<end>

U-8 tập kích<end>

Kích phá U-8<end>

Tín hiệu bị kiểm soát<end>

Bản thể của Uroboros<end>

2 đối 2<end>

Đấu với Jill<end>

Nguyện ước của Jill<end>

Đến Tanker<end>

Thuốc<end>

Trong lòng Wesker<end>

Ác mộng trỗi dậy<end>

Liên lạc từ Jill<end>

Đấu lượt về<end>

Wesker yếu đuối?<end>

Bên trong tiêm kích<end>

Trận chiến cuối cùng<end>

Phút cuối đời của Wesker<end>

Trở về<end>

Chainsaw Majini xuất hiện<end>

Cây cầu sụp đổ<end>

<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>Không hiển thị Menu<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Bỏ qua<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Kết thúc<end>

Ｎｏ． <end>

<$00><$00><$19><$04><$07><$00><$19><$04>Bỏ qua<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Xoay<line>
<$00><$00><$19><$04><$05><$00><$19><$04>Zoom<line>
<$00><$00><$19><$04><$0C><$00><$19><$04>Slide<line>
<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Voice<line>
<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Reset<line>
<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

（ダミー_１２９）<end>

（ダミー_１３０）<end>

（ダミー_１３１）<end>

（ダミー_１３２）<end>

（ダミー_１３３）<end>

（ダミー_１３４）<end>

（ダミー_１３５）<end>

（ダミー_１３６）<end>

（ダミー_１３７）<end>

（ダミー_１３８）<end>

（ダミー_１３９）<end>

Chương 1-1<end>

Chương 1-2<end>

Chương 2-1<end>

Chương 2-2<end>

Chương 2-3<end>

Chương 3-1<end>

Chương 3-2<end>

Chương 3-3<end>

Chương 4-1<end>

Chương 4-2<end>

Chương 5-1<end>


Trạm kiểm soát<end>


Nơi tập hợp<end>

Nhà kho<end>


Trong ga<end>

Savanna<end>


Vùng đầm lầy<end>

Nơi xử hình<end>


Mỏ dầu-điểm khai thác<end>

Hang động<end>


Thần điện<end>

Vườn dưới lòng đất<end>

Đang lưu...<end>

Ｃｈｅｃｋｐｏｉｎｔ<end>

Chương 5-2<end>

Chương 5-3<end>

Chương 6-1<end>

Chương 6-2<end>

Chương 6-3<end>

Điểm thực nghiệm<end>

Sở nghiên cứu Uroboros<end>

Boong đầu thuyền<end>

Boong giữa thuyền<end>

Boong mạn thuyền<end>

（ダミー_０３４）<end>

（ダミー_０３５）<end>

Tỷ lệ trúng<end>

Số đánh bại<end>

Số lần chết<end>

Clear time<end>

Thứ hạng<end>

<$16><$01><$3B><$00><end>

 lần<end>

Pts.<end>

<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>OK<end>

Đang chuyển dữ liệu<$D2><$04><$7E><$00><$D2><$04><$7E><$00><end>

Kết thúc chương 1-1<end>

Kết thúc chương 1-2<end>

Kết thúc chương 2-1<end>

Kết thúc chương 2-2<end>

Kết thúc chương 2-3<end>

Kết thúc chương 3-1<end>

Kết thúc chương 3-2<end>

Kết thúc chương 3-3<end>

Kết thúc chương 4-1<end>

Kết thúc chương 4-2<end>

Kết thúc chương 5-1<end>

Kết thúc chương 5-2<end>

Kết thúc chương 5-3<end>

Kết thúc chương 6-1<end>

Kết thúc chương 6-2<end>

Kết thúc chương 6-3<end>

Đã có thể xem file <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"BSAA"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>

Đã có thể xem file <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Majini"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>

Đã có thể xem file <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Chris Redfield"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>


Đã có thể xem fle <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Sheva Alomar"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>

Đã có thể xem fle <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Ricardo Irving"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>


Đã có thể xem fle <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Tộc Ndipaya"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>

Đã có thể xem fle <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"U-8"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>

Đã có thể xem fle <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Tricell"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>

Đã có thể xem fle <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Jill Valentine"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>

Đã có thể xem fle <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Excella Gionne"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>

Đã có thể xem fle <$00><$00><$1F><$04><$03><$00><$1F><$04>"Albert Wesker"<line>
<$00><$00><$1F><$04><$06><$00><$1F><$04>trong mục VIEWERS<end>


Đã có thể chơi ở chế độ mới "THE MERCENARIES"<end>

Đã có thể sử dụng "chế độ Rocket Launcher<line>
đạn vô hạn"<end>

Đã có thể sử dụng "Chris (Zebra)"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>


Đã có thể sử dụng "Chris (S.T.A.R.S)"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng "Sheva (Amazones)"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng "Sheva (Casual)"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng "Jill (BSAA)"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng "Jill (Battle suit)"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng "Wesker (black)"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng "Wesker (S.T.A.R.S.)<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng màn chơi "Núi khoáng"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng màn chơi "Bộ lạc"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng màn chơi "Di tích cổ đại"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>


Đã có thể sử dụng màn chơi "Điểm thực nghiệm"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng màn chơi "Căn cứ tên lửa"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng màn chơi "Boong đầu thuyền"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Đã có thể sử dụng màn chơi "Giám ngục"<line>
trong chế độ THE MERCENARIES<end>

Kết quả<end>

Số Combo tối đa<end>

Điểm<end>

Thứ hạng<end>

Điểm nhận được<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Gamer card<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>OK<end>

Đã có thể sử dụng SHEVA<line>
trong NEW GAME+ và CHAPTER SELECT<end>

Đã có thể lựa chọn độ khó<line>
"PROFESSIONAL" khi chơi<end>

<$00><$00><$19><$04><$04><$00><$19><$04>Chọn lựa<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Profile<$08><$01><$3F><$00><$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>OK<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

ダミー<end>

Tạm dừng<end>

Quay lại Game<end>

ゲームを再開します<line>
Quay trở lại Game<end>

RESTART<end>

直前のチェックポイントからゲームをやり直します<line>
Bắt đầu lại Game từ Checkpoint trước đó<end>

Có muốn Restart không?<line>
(Dữ liệu chưa được lưu sẽ mất)<end>

Có<end>

Không<end>

Tùy chọn<end>

Thay đổi thiết lập của Game<end>

END CO-OP PlAY<end>

現在一緒に遊んでいるプレイヤーと別れます<line>
Chia tay với Player cùng chơi đến nay<end>

Thật sự ổn chứ?<end>

Có<end>

Không<end>

QUIT<end>

ゲームを中断します<line>
Dừng Game giữa chừng<end>

Có muốn dừng Game giữa chừng?<line>
(Dữ liệu chưa được lưu sẽ mất)<end>

Có<end>

Không<end>

CONTROLLER SETTINGS<end>

操作の設定を変更します<line>
Thay đổi thiết lập thao tác<end>

EXIT SPLIT-SCREEN<end>


画面分割プレイを終了します<line>
Kết thúc chơi với màn hình phân đôi<end>

Kết thúc phần chơi màn hình phân đôi?<line>
(Dữ liệu chưa lưu sẽ mất)<end>


Có<end>

Không<end>

Ghi đè dữ liệu trang bị và trạng thái hiện tại?<line>
(Nếu chọn "không" thì dữ liệu sẽ không được lưu)<end>


Có<end>

Không<end>

MENU<end>

Hãy đợi một lát......<end>

Host đã kết thúc Section.<end>

Đã bị Host đuổi ra.<end>

Dừng Game giữa chừng.<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>OK<end>

Đã phát sinh lỗi tín hiệu<end>

最初からゲームをやり直します<line>
Chơi lại Game từ đầu<end>

Có muốn dừng Game giữa chừng?<end>

（ダミー３９）<end>

（ダミー４０）<end>

（ダミー４１）<end>

（ダミー４２）<end>

（ダミー４３）<end>

（ダミー４４）<end>

（ダミー４５）<end>

（ダミー４６）<end>

（ダミー４７）<end>

（ダミー４８）<end>

（ダミー４９）<end>

<$00><$00><$24><$04> đang yêu cầu tham gia.<end>

<$00><$00><$24><$04> đã hủy yêu cầu tham gia.<end>

<$00><$00><$24><$04> hợp lưu tại Checkpoint.<end>

Nếu bắt đầu ngay thì hãy Restart.<end>

<$00><$00><$24><$04> đã hợp lưu.<end>

<$00><$00><$24><$04> đã rời khỏi.<end>

<$00><$00><$24><$04> đang xem xét tiếp tục Section.<end>

<$00><$00><$24><$04> đã tiếp tục Section.<end>

<$00><$00><$24><$04> đã kết thúc Section.<end>

Phân đôi màn hình chơi?<end>

<$00><$00><$24><$04> hợp lưu với bạn......<end>

<$00><$00><$24><$04> đang xem MENU......<end>

Kết thúc game?<end>

Đang đợi Player khác......<end>

Đang tìm kiếm Section......<end>

Hãy mời Friend<end>

Đang đợi Friend mời<end>

（ダミー１７）<end>

（ダミー１８）<end>

（ダミー１９）<end>

（ダミー２０）<end>

（ダミー２１）<end>

（ダミー２２）<end>

（ダミー２３）<end>

（ダミー２４）<end>

（ダミー２５）<end>

（ダミー２６）<end>

（ダミー２７）<end>

（ダミー２８）<end>

（ダミー２９）<end>

ＳＴＡＲＴ<end>

ＬＥＡＤＥＲＢＯＡＲＤＳ<end>

Bắt đầu Game<line>
ゲームを開始します<end>

Xem thứ hạng<line>
ランキングを閲覧します<end>

ＭＯＤＥ ＳＥＬＥＣＴ<end>

ＳＯＬＯ<end>

ＤＵＯ<end>

Chơi một mình<line>
一人でプレイします<end>

Chơi hai người<line>
二人でプレイします<end>

ＭＡＴＣＨ ＴＹＰＥ<end>

ＲＡＮＫ ＭＡＴＣＨ<end>

ＰＬＡＹＥＲ ＭＡＴＣＨ<end>

ＨＯＳＴ ＧＡＭＥ<end>

ＪＯＩＮ ＧＡＭＥ<end>

ランキングを競う公式戦です<line>
Đối chiến chính thức,cạnh tranh thứ hạng<end>

ランキングに登録されない非公式戦です<line>
Đối chiến không chính thức,không đăng ký thứ hạng<end>

セッションを作成し 他のプレイヤーの参加を待ちます<line>
Lập Section,đợi Player khác tham gia<end>

他のプレイヤーのセッションに参加します<line>
Tham gia vào Section của Player khác<end>

Chọn màn chơi<end>

Nơi tập hợp<end>

Núi khoáng<end>

Bộ lạc<end>

Di tích cổ đại<end>

Điểm thực nghiệm<end>

Căn cứ tên lửa<end>

Boong đầu thuyền<end>

Giám ngục<end>

Điểm cao<end>

Hãy chọn màn chơi<end>

Ｃｈｒｉｓ （ＢＳＡＡ）<end>

Ｃｈｒｉｓ （Ｚｅｂｒａ）<end>

Ｃｈｒｉｓ （Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．）<end>

Ｓｈｅｖａ （ＢＳＡＡ）<end>

Ｓｈｅｖａ （Ａｍａｚｏｎｅｓ）<end>

Ｓｈｅｖａ （Ｃａｓｕａｌ）<end>

Ｊｉｌｌ （ＢＳＡＡ）<end>

Ｊｉｌｌ （Ｂａｔｔｌｅ ｓｕｉｔ）<end>

Ｗｅｓｋｅｒ （Ｂｌａｃｋ）<end>

Ｗｅｓｋｅｒ （Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．）<end>

Màn<end>

Nhân vật<end>

Điểm<end>

Game Mode<end>

Màn<end>

ＳＬＡＹＥＲＳ<end>

ＳＵＲＶＩＶＯＲＳ<end>

ＤＥＳＴＲＯＹＥＲＳ<end>

ＴＥＡＭ ＳＬＡＹＥＲＳ<end>

ＴＥＡＭ ＳＵＲＶＩＶＯＲＳ<end>

ＴＥＡＭ ＤＥＳＴＲＯＹＥＲＳ<end>

Chơi đơn<end>

Chơi đội<end>

Trận quyết chiến của Hunter mạnh nhất!<line>
Cạnh tranh nhau bằng số lượng địch tiêu diệt<line>
được và số lần Combo!<end>

Đại loạn chiến sinh tử!<line>
Gây sát thương cho Player khác là<line>
được tính điểm.<end>

Cuộc đua hủy diệt!<line>
Tấn công thùng sắt được tính điểm.<end>

Cạnh tranh kích phá 2 đối 2!<line>
Cạnh tranh bằng số lượng địch diệt<line>
được và số lần Combo.<end>

Trận tử chiến 2 đối 2!<line>
Gây sát thương cho Player của đội<line>
đối phương thì được tính điểm.<end>

Bữa tiệc hủy diệt 2 đối 2!<line>
Tấn công thùng sắt được tính điểm.<end>


Chọn nhân vật<end>

Màn chơi:<end>

Sẵn sàng<end>

Đang đợi Player khác......<end>

Player khác chưa chuẩn bị xong.<end>


Bắt đầu Game chứ?<end>

Kết thúc Section chứ?<end>

Thoát khỏi Section chứ?<end>

Section đã kết thúc.<end>

<red>Không sử dụng<white><end>

Riêng tư<end>

Mở<end>

ステージで絞り込みます<line>
Chắt lọc qua màn chơi<end>

Game Mode<end>

ゲームモードで絞り込みます<line>
Chắt lọc qua Game Mode<end>

Đuổi Player này ra?<end>

Đã bị đuổi khỏi Section.<end>

Chưa thành 2 đối 2.<end>

Bắt đầu Game...<end>

Màn hình phân đôi<end>

画面分割モードで二人でプレイします<line>
2 người chơi với chế độ màn hình phân đôi<end>

ＳＥＡＴ ＳＥＴＴＩＮＧ<end>

Ｃｌｅａｒｅｄ Ｒａｎｋ：<end>

Để tham gia,hãy nhấn<line>
<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04><end>

Ｇｕｅｓｔ<end>

Đã không bắt đầu Game được.<end>

Ｈｏｓｔ<end>

ＳＳ<end>

Ｓ<end>

Ａ<end>

Ｂ<end>

Ｃ<end>

Ｄ<end>

－<end>

（ダミー９２）<end>

（ダミー９３）<end>

（ダミー９４）<end>

（ダミー９５）<end>

（ダミー９６）<end>

（ダミー９７）<end>

（ダミー９８）<end>

（ダミー９９）<end>

アシュフォード家の５代目当主、エドワード．　アシュフォードが<line>
「始祖ウィルス」の捜索に着手。Gia chủ đời thứ 5 của nhà<line>
Ashford là Edward Ashford bắt tay tìm kiếm "virus thủy tổ".<end>

オズウェル．　Ｅ．　スペンサーがジェームス．　マーカス、<line>
エドワード．　アシュフォードらとともに生体の遺伝子を<line>
組み換えてしまう「始祖ウィルス」を発見。Ozwell E. Spencer<line>
cùng James Marcus và Edward Ashford phát hiện ra<line>
"virus thủy tổ" tái cấu trúc di truyền tử (DNA) của<line>
sinh thể.<end>

オズウェル．　Ｅ．　スペンサーが、ジェームス．　マーカス、<line>
エドワード．　アシュフォードらとともにカモフラージュ企業<line>
である製薬会社アンブレラを設立。<line>
Ozwell E. Spencer cùng James Marcus,Edward<line>
Ashford thiết lập xí nghiệp ngụy trang là công<line>
ty bào chế dược Umbrella.<end>

アンブレラがアークレイ山中に幹部養成所を設立。<line>
ジェームス．　マーカス博士が初代所長に就任。<line>
Umbrella thành lập sở đào tạo chóp bu trên<line>
núi Arklay.James Marcus trở thành giám đốc<line>
đầu tiên của công ty.<end>

アレクサンダー．　アシュフォードがアンブレラ南極基地建設計画を始動。<line>
地下に極秘プロジェクト「コード：ベロニカ」のための研究所を秘密裏に設置。<line>
Alexander Ashford bắt đầu kế hoạch thiết kế<line>
căn cứ Umbrella Nam cực.Dưới lòng đất có xây<line>
dựng sở nghiên cứu bí mật để phục vụ cho<line>
Project tối mật là "Code:Veronica".<end>

「コード：ベロニカ」計画成功。<line>
アルフレッド．　アシュフォード、アレクシア．　アシュフォードの双子の兄妹が誕生。<line>
Kế hoạch "Code:Veronica" thành công.<line>
Hai anh em sinh đôi Alfred Ashford và Alexia<line>
Ashford chào đời.<end>

アルバート．　ウェスカー、ウィリアム．　バーキンが幹部侯補として<line>
アンブレラ幹部養成所に配属。<line>
Albert Wesker và William Birkin trực thuộc sở<line>
đào tạo chóp bu của Umbrella với vai trò ứng<line>
cử viên trở thành chóp bu của tập đoàn.<end>

ジェームス．　マーカス博士、「始祖ウィルス」に改良を加え、<line>
「ｔ－ウィルス」の開発に成功。<line>
Tiến sĩ James Marcus cải tiến thêm cho<line>
"virus thủy tổ" và khai phá thành công "t-virus".<end>

アルバート．　ウェスカー、ウィリアム．　バーキンとともに「ｔ－ウィルス」の<line>
研究をアークレイ研究所に移行。<line>
ジェームス．　マーカス博士は独自の研究を続行。<line>
Di chuyển sở nghiên cứu "t-virus" cùng Albert<line>
Wesker và William Birkin đến Arklay.<line>
James Marcus vẫn tiếp tục nghiên cứu độc lập.<end>

アレクシア．　アシュフォード、父アレクサンダーに「ｔ－Ｖｅｒｏｎｉｃａ」を<line>
投与するも、実験は失敗に終わる。<line>
公には、当主アレクサンダーは謎の失踪として処理される。<line>
Alexia Ashford tiêm "t-Veronica" cho cha mình<line>
là Alexander,nhưng thử nghiệm thất bại.<line>
Gia chủ Alexander được công khai là đã mất<line>
tích một cách bí ẩn.<end>

アルバート．　ウェスカーが「ｔ－ウィルス」の二次感染性を調査。<line>
オズウェル．　Ｅ．　スペンサーの計画を疑問視し、スペンサーの<line>
真意に興味を抱き始める。<line>
Albert Wesker điều tra nhiễm lần 2 đối với<line>
"t-virus",nghi ngờ kế hoạch của Ozwell.E.<line>
Spencer,bắt đầu có hứng thú với ý định thực<line>
sự của Spencer.<end>

アレクシア．　アシュフォードが「ｔ－Ｖｅｒｏｎｉｃａ」を自らに投与。<line>
１５年間のコールドスリープに入る。<line>
公には感染事故死と発表。<line>
Alexia Ashford tự tiêm "t-Veronica" cho chính<line>
mình,ngủ đông lạnh trong vòng 15 năm.<line>
Về mặt công khai thì được cho là chết vì<line>
sự cố nhiễm virus.<end>

アルバート．　ウェスカーが、オズウェル．　Ｅ．　スペンサーの命令により<line>
ジェームス．　マーカスを暗殺。<line>
Albert Wesker ám sát James Marcus theo<line>
lệnh của Ozwell.E.Spencer.<end>

ウィリアム．　バーキン主導による「ｔ－ウィルス計画」において、<line>
Ｂ．Ｏ．Ｗ．「タイラント」を開発。<line>
Dưới sự chỉ đạo của William Birkin qua kế<line>
hoạch "t-virus",B.O.W "Tyrant" được khai phá.<end>

アンブレラがラクーンシティの地下に巨大地下研究所を建設開始。<line>
Umbrella bắt đầu xây dựng sở nghiên cứu khổng<line>
lồ dưới lòng đất ở Raccoon City.<end>

オズウェル．　Ｅ．　スペンサーがウィリアム．　バーキン立案の<line>
「Ｇ－ウィルス計画」を承認。同計画始動。<line>
アルバート．　ウェスカー、情報部へ転属。<line>
Ozwell.E.Spencer thừa nhận ý tưởng<line>
"kế hoạch G-virus" của William Birkin,bắt đầu<line>
kế hoạch này.Albert Wesker chuyển sang<line>
bộ tình báo.<end>

ラクーン市警管轄の特殊部隊「Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．」設立。<line>
隊長にアルバート．　ウェスカーが就任。<line>
Thiết lập đội quân đặc thù "S.T.A.R.S."<line>
dưới sự quản lý của cục cảnh sát thành phố<line>
Raccoon.Albert Wesker nhậm chức đội trưởng.<end>

アークレイ研究所において、大規模なウィルス漏洩事故。<line>
研究所は壊滅。<line>
Xảy ra sự cố rò rỉ virus với quy mô lớn tại<line>
sở nghiên cứu Arklay.Sở nghiên cứu bị phá hủy.<end>

アンブレラ幹部養成所でジェームス．　マーカス博士の擬態が出現。<line>
Xuất hiện bản sao của tiến sĩ James Marcus<line>
tại sở đào tạo chóp bu của Umbrella.<end>

アークレイ山地で遭難者及び行方不明者が多発。<line>
ラクーン市がＳ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．の捜査介入を決定。<line>
出動したＳ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．ブラヴォーチームのヘリが<line>
謎のエンジントラブルにより、アークレイ山中へ不時着。<line>
Phát sinh nhiều vụ gặp nạn và nhiều người không<line>
rõ tung tích tại vùng núi Arklay.Trực thăng của đội<line>
Bravo thuộc S.T.A.R.S khi xuất hành gặp trục trặc<line>
động cơ một cách bí ẩn,buộc phải đám xuống<line>
núi Arklay.<end>

Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．ブラヴォーチームがアンブレラの黄道特急及び<line>
幹部養成所跡地を調査。<line>
ブラヴォーチームのレベッカ．　チェンバースとビリー．　コーエンは、<line>
マーカス博士のＤＮＡを取り込んだ女王ヒルと遭遇し辛くも撃退。<line>
養成所跡地より脱出。<line>
公にはビリー．　コーエンは死亡とされる。<line>
Đội Bravo thuộc S.T.A.R.S. điều tra tàn tích sở<line>
đào tạo chóp bu và Hoàng đạo tốc hành của<line>
Umbrella.Rebecca Chambers và Billy Coen<line>
thuộc đội Bravo đụng độ con đĩa chúa do tiến<line>
sĩ Marcus biến đổi DNA.Sau khi đánh lùi nó,họ<line>
rời khỏi khu tàn tích sở đào tạo.<line>
Billy Coen được công khai là đã chết.<end>

アークレイ山中で連絡の途絶えたＳ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．ブラヴォーチーム<line>
捜索のため、ウェスカー率いるクリス達アルファチーム出動。<line>
捜索中アークレイ研究所．　洋館でバイオハザードにより発生した<line>
ゾンビたちと遭遇。<line>
Đội Alpha gồm Chris được Wesker dẫn dắt để<line>
tìm kiếm đội Bravo thuộc S.T.A.R.S đã mất liên<line>
lạc trong núi Arklay.Trong quá trình tìm kiếm,tòa<line>
nhà của sở nghiên cứu Arklay phát sinh thảm họa<line>
sinh học (biohazard),đụng độ lũ Zombie.<end>

Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．隊長アルバート．　ウェスカーの正体がアンブレラの<line>
スパイである事が露顕。<line>
彼の目的が、アークレイ山中で起こった一連の<line>
バイオハザードを利用した生物兵器の実戦データ収集だと<line>
発覚。<line>
この裏切り行為により多数のＳ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．メンバーが死亡。<line>
Albert Wesker,đội trưởng S.T.A.R.S. lộ diện là mật<line>
thám của Umbrella.Mục đích của hắn bị phát giác là<line>
để thu thập dữ liệu các vũ khí sinh học sử dụng<line>
một loạt thảm họa sinh học xảy ra trong núi Arklay.<line>
Vì sự phản bội này mà nhiều đội viên S.T.A.R.S.<line>
đã bỏ mạng.<end>

ウィルスに侵食されたアークレイ研究所．　洋館が自爆。<line>
Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．アルファチーム４人、ブラヴォーチーム１人が生還。<line>
（以下のリスト参照）<line>
Tòa nhà của sở nghiên cứu Arklay bị virus xâm thực,<line>
phát nổ.4 đội viên của đội Alpha và 1 người của đội<line>
Bravo thuộc S.T.A.R.S. sống sót trở về.<line>
(Xem danh sách bên dưới)
<line>
<$08><$01><$3F><$00>クリス．　レッドフィールド Chris Redfield<line>
<$08><$01><$3F><$00>ジル．　バレンタイン Jill Valentine<line>
<$08><$01><$3F><$00>バリー．　バートン Barry Burton<line>
<$08><$01><$3F><$00>ブラッド．　ヴィッカーズ Brad Vickers<line>
<$08><$01><$3F><$00>レベッカ．　チェンバース Rebecca Chambers<end>

ウェスカーは「試作段階のウィルス」により自らの死を偽装し、<line>
アークレイ研究所から脱出。<line>
この事件を機にウェスカーは地下へと潜伏する。<line>
Wesker ngụy trang cái chết của bản thân do<line>
"virus trong giai đoạn thử nghiệm",rời bỏ sở nghiên<line>
cứu Arklay.<line>
Qua sự kiện này,Wesker bắt đầu lẩn trốn<line>
dưới lòng đất.<end>

元Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．隊員のクリス．　レッドフィールドは「Ｇ－ウィルス」の<line>
情報をつかみ、ヨーロッパへ出発。<line>
反アンブレラを掲げる。<line>
Nguyên đội viên S.T.A.R.S. là Redfield nắm được<line>
thông tin của "G-virus",xuất phát đến Châu âu,<line>
lên tiếng phản đối Umbrella.<end>

ウィルスがネズミを媒介に流出、ラクーンシティの市街地全域が<line>
バイオハザードに見舞われる。<line>
市街地では「人食い病」が多発。事件が報道される。<line>
Virus lưu truyền ra ngoài qua vật trung gian là<line>
chuột,toàn thành phố Raccoon gặp thảm họa<line>
sinh học.Phát sinh nhiều trường hợp mang<line>
"bệnh ăn thịt người" trong thành phố.Sự kiện<line>
này được truyền thông đăng tải.<end>

ラクーンシティ地下研究所にてウィリアム．　バーキンが<line>
「Ｇ－ウィルス」を完成させる。<line>
William Birkin hoàn thiện "G-virus" tại sở<line>
nghiên cứu dưới lòng đất ở Raccoon City.<end>

元Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．隊員ジル．　バレンタインがラクーンシティに潜入。<line>
同時期にＵ．Ｂ．Ｃ．Ｓ．（アンブレラ．　バイオハザード対策部隊）が到着。<line>
民間人救出作戦を開始。<line>
アンブレラの「監視員」ニコライ．　ジノビエフが暗躍。<line>
Jill Valentine,nguyên đội viên S.T.A.R.S. thâm<line>
nhập vào Raccoon City.Cùng thời kỳ,U.B.C.S.<line>
(đội đối sách chống thảm họa sinh học do Umbrella<line>
gây ra) cũng đến nơi.<line>
Nicholai Ginovaef,thành viên giám sát của Umbrella<line>
bắt đầu hoạt động ngầm.<end>

新人警官レオン．　Ｓ．　ケネディがラクーンシティに到着。<line>
同じ頃、クレア．　レッドフィールドも市内に到着。<line>
アンブレラが量産型タイラントをラクーン市内に投下。<line>
Tân cảnh viên Leon.S.Kennedy đến Raccoon City.<line>
Cùng lúc đó,Claire Redfield cũng vào thành phố.<line>
Umbrella thả Tyrant sản xuất đại trà vào trong<line>
thành phố Raccoon.<end>

アンブレラが新型Ｂ．Ｏ．Ｗ．「ネメシス－Ｔ型」を投入。<line>
潜入していた元Ｓ．Ｔ．Ａ．Ｒ．Ｓ．隊員ジル．　バレンタインの追跡を開始。<line>
ジルはネメシス－Ｔ型を撃退後、バリーの助けにより脱出。<line>
Umbrella thả loại B.O.W. mới là "Nemesis kiểu T",<line>
bắt đầu truy đuổi nguyên đội viên S.T.A.R.S. đang<line>
nằm vùng là Jill Valentine.<line>
Sau khi đẩy lùi Nemesis kiểu T,Jill được Barry<line>
cứu thoát.<end>

「Ｇ」に遭遇、辛くも撃退したレオン．　Ｓ．　ケネディと<line>
クレア．　レッドフィールドは、救出したウィリアム．　バーキンの娘シェリー<line>
を連れてラクーンシティを脱出。<line>
Sau khi đụng độ và đẩy lùi "G",Leon.S.Kennedy và<line>
Claire Redfield dẫn con gái của William Birkin là<line>
Sherry thoát khỏi Raccoon City.<end>

エイダ．　ウォンとアンブレラ特殊工作部隊のハンクが、それぞれ<line>
「Ｇ－ウィルス」のサンプルを回収。<line>
ラクーンシティ地下研究所が消滅。<line>
Aida Wong và Hunk thuộc đội công tác đặc thù<line>
Umbrella,mỗi người thu hồi mẫu "G-virus".<line>
Sở nghiên cứu dưới lòng đất Raccoon City<line>
tự hủy diệt.<end>

米国政府が「滅菌作戦」の決行を決議。<line>
大統領命令によりラクーンシティがミサイル攻撃を受け、消滅する。<line>
Chính phủ Mỹ quốc quyết nghị "diệt khuẩn tác chiến".<line>
Tổng thống ra lệnh tấn công tên lửa,tiêu diệt<line>
Raccoon City.<end>

クレア．　レッドフィールドがアンブレラ．　パリ研究所に潜入するも<line>
捕らえられ、ロックフォート島の刑務所に投獄される。<line>
Claire Redfield xâm nhập vào sở nghiên cứu<line>
Umbrella ở Paris và bị bắt,đưa đi giam cầm ở<line>
hình vụ sở trên đảo Rockfort.<end>

「ｔ－Ｖｅｒｏｎｉｃａ」を手に入れるためアルバート．　ウェスカー率いる<line>
謎の特殊部隊がロックフォート島を襲撃。<line>
島全体に「ｔ－ウィルス」が流出。<line>
Để có được "t-Veronica",đội binh đặc thù bí ẩn do<line>
Albert Wesker cầm đầu tấn công đảo Rockfort.<line>
"t-virus" lưu xuất khắp hòn đảo.<line><line>
Asm65816 đăng tải hướng dẫn dịch Biohazard 5 tại<line>
http://gokuraku-shujo.blogspot.com/search/label/Game<end>

ラクーンシティを脱出したジル．　バレンタインが、クリス．　レッドフィールドの<line>
アジトに到着するが、クリスはすでにロックフォート島に出発。<line>
Thoát khỏi Raccoon City,Valentine tìm đến căn cứ<line>
của Chris Redfield,nhưng Chris đã xuất phát đến<line>
đảo Rockfort.<end>

アルフレッド．　アシュフォードがロックフォート島から脱出。<line>
アンブレラ南極研究所でアレクシア．　アシュフォードが<line>
コールドスリープから目覚める。<line>
Alfred Ashford thoát khỏi đảo Rockfort.<line>
Alexia Ashford tỉnh giấc sau giấc ngủ đông lạnh<line>
tại sở nghiên cứu Nam cực của Umbrella.<end>

クレア．　レッドフィールドからの救助要請を受けた<line>
クリス．　レッドフィールドがロックフォート島に到着。<line>
アルバート．　ウェスカーと再会。<line>
Nhận yêu cầu cứu trợ từ Claire Redfield,<line>
Chris Redfield đến đảo Rockfort.<line>
Tại đây gặp lại Albert Wesker.<line><line>
Kênh Youtube về game Việt ngữ hóa của Asm65816<line>
http://youtube.com/yugisokubodai<end>

クレア．　レッドフィールドがアンブレラ南極基地で兄クリスと再会。<line>
協力してアレクシアを倒す。<line>
クリスとクレアがアンブレラ南極基地を脱出。<line>
同基地消滅。<line>
Claire Redfield gặp lại anh trai Chris tại căn cứ<line>
Umbrella Nam cực,hợp sức đánh bại Alexia.<line>
Chris và Claire thoát khỏi căn cứ Umbrella Nam cực.<line>
Căn cứ bị hủy diệt.<end>

ジャック．　クラウザー、事故を偽装して死を装い<line>
アルバート．　ウェスカー率いる秘密組織に加わる。<line>
Jack Krauser ngụy trang sự cố,giả chết<line>
và tham gia tổ chức bí mật do Albert Wesker<line>
cầm đầu.<line><line>
Trang game Việt ngữ hóa của Asm65816<line>
http://gokuraku-shujo.blogspot.com/search/label/Game<end>

アンブレラ．　コーカサス研究所（ロシア）におけるＢ．Ｏ．Ｗ．破壊作戦に<line>
クリス．　レッドフィールドとジル．　バレンタインが参加。<line>
新型Ｂ．Ｏ．Ｗ．「Ｔ－Ａ．Ｌ．Ｏ．Ｓ．」の破壊に成功。<line>
Chris Redfield và Jill Valentine tham gia tác chiến<line>
phá hủy B.O.W. ở sở nghiên cứu Umbrella Caucasus<line>
(Nga).Họ hủy diệt thành công B.O.W.kiểu mới là<line>
"T-A.L.O.S."<end>

アメリカ大統領の娘アシュリー．　グラハムがロス．　イルミナドス教団に<line>
誘拐される。（実行犯はジャック．　クラウザー）<line>
アシュリーの警護役になる予定だったレオン．　Ｓ．　ケネディが、誘拐事件の<line>
捜査を命じられる。<line>
Con gái Tổng thống Mỹ là Ashley Graham bị giáo đoàn<line>
Los Illuminados bắt cóc. (thực ra là do Jack Krauser)<line>
Leon.S.Kennedy dự định trở thành cảnh vệ của Ashley,<line>
nay được lệnh điều tra sự kiện bắt cóc này.<end>

レオン．　Ｓ．　ケネディが教団の手により寄生体プラーガの<line>
卵を植えつけられる。<line>
その後、同じく卵を植えつけられたアシュリー．　グラハムを<line>
教会にて保護。<line>
Leon.S.Kennedy bị giáo đoàn cấy trứng của thể ký<line>
sinh Plaga vào người.Sau đó,Leon bảo vệ Ashley<line>
Graham,người cũng bị cấy cùng trứng tại giáo đường.<line><line>
Những ngày cuối năm 2014,Asm65816 hoàn thành bản<line>
dịch Việt ngữ cho Biohazard 5 từ ngôn ngữ nguồn là<line>
tiếng Nhật.<end>

レオン．　Ｓ．　ケネディは孤島へ向かい、ジャック．　クラウザー及び教団の<line>
教祖オズムンド．　サドラーを倒す。<line>
また、孤島にあった設備でレオンとアシュリーの体内の寄生体を除去。<line>
レオンとアシュリー、ジェットスキーで孤島から脱出。<line>
Leon.S.Kennedy tiến về hòn đảo,đánh bại Jack<line>
Krauser và giáo chủ của giáo đoàn là Osmund<line>
Saddler.Leon và Ashley được loại trừ thể ký sinh<line>
ra khỏi cơ thể nhờ thiết bị trên đảo.<line>
Leon cùng Ashley thoát khỏi đảo bằng Jet sky.<end>

エイダ．　ウォンがレオンから寄生体のサンプルを奪取。<line>
ウェスカーは寄生体を手に入れるため暗躍。<line>
Aida Wong cướp mẫu ký sinh thể từ Leon.<line>
Wesker hoạt động ngầm để có được<line>
ký sinh thể.<line><line>
Tháng 11 năm 2014,romhackingvn.blogspot.com<line>
nhờ Asm65816 xử lý việc đưa chữ Việt vào game<line>
Biohazard 5.<end>

ダミー４６<end>

ダミー４７<end>

ダミー４８<end>

ダミー４９<end>

ダミー５０<end>

ダミー５１<end>

ダミー５２<end>

ダミー５３<end>

ダミー５４<end>

ダミー５５<end>

ダミー５６<end>

ダミー５７<end>

ダミー５８<end>

ダミー５９<end>

ダミー６０<end>

ダミー６１<end>

ダミー６２<end>

ダミー６３<end>

ダミー６４<end>

ダミー６５<end>

ダミー６６<end>

ダミー６７<end>

ダミー６８<end>

ダミー６９<end>

ダミー７０<end>

ダミー７１<end>

ダミー７２<end>

ダミー７３<end>

ダミー７４<end>

ダミー７５<end>

ダミー７６<end>

ダミー７７<end>

ダミー７８<end>

ダミー７９<end>

ダミー８０<end>

ダミー８１<end>

ダミー８２<end>

ダミー８３<end>

ダミー８４<end>

ダミー８５<end>

ダミー８６<end>

ダミー８７<end>

ダミー８８<end>

ダミー８９<end>

ダミー９０<end>

ダミー９１<end>

ダミー９２<end>

ダミー９３<end>

ダミー９４<end>

ダミー９５<end>

ダミー９６<end>

ダミー９７<end>

ダミー９８<end>

ダミー９９<end>

１９６０ｓ<end>

Ｄｅｃ． １９６６<end>

１９６８<end>

Ａｕｇ． １９６８<end>

Ｆｅｂ． １９６９<end>

１９７１<end>

１９７７<end>

Ｊａｎ． １９７８<end>

Ｊｕｌｙ １９７８<end>

１９８２<end>

Ｄｅｃ． １９８３<end>

Ｄｅｃ． １９８３<end>

１９８８<end>

１９８８<end>

１９９１<end>

１９９１<end>

１９９６<end>

Ｍａｙ １９９８<end>

Ｍａｙ １９９８<end>

Ｊｕｌｙ １９９８<end>

Ｊｕｌｙ １９９８<end>

Ｊｕｌｙ １９９８<end>

Ｊｕｌｙ １９９８<end>

Ｊｕｌｙ １９９８<end>

Ｊｕｌｙ １９９８<end>

Ａｕｇ． １９９８<end>

Ｓｅｐｔ． １９９８<end>

Ｓｅｐｔ． １９９８<end>

Ｓｅｐｔ． １９９８<end>

Ｓｅｐｔ． １９９８<end>

Ｓｅｐｔ． １９９８<end>

Ｓｅｐｔ． １９９８<end>

Ｓｅｐｔ． １９９８<end>

Ｏｃｔ． １９９８<end>

Ｄｅｃ． １９９８<end>

Ｄｅｃ． １９９８<end>

Ｄｅｃ． １９９８<end>

Ｄｅｃ． １９９８<end>

Ｄｅｃ． １９９８<end>

Ｄｅｃ． １９９８<end>

２００２<end>

２００３<end>

２００４<end>

２００４<end>

２００４<end>

２００４<end>

ダミー４６<end>

ダミー４７<end>

ダミー４８<end>

ダミー４９<end>

ダミー５０<end>

ダミー５１<end>

ダミー５２<end>

ダミー５３<end>

ダミー５４<end>

ダミー５５<end>

ダミー５６<end>

ダミー５７<end>

ダミー５８<end>

ダミー５９<end>

ダミー６０<end>

ダミー６１<end>

ダミー６２<end>

ダミー６３<end>

ダミー６４<end>

ダミー６５<end>

ダミー６６<end>

ダミー６７<end>

ダミー６８<end>

ダミー６９<end>

ダミー７０<end>

ダミー７１<end>

ダミー７２<end>

ダミー７３<end>

ダミー７４<end>

ダミー７５<end>

ダミー７６<end>

ダミー７７<end>

ダミー７８<end>

ダミー７９<end>

ダミー８０<end>

ダミー８１<end>

ダミー８２<end>

ダミー８３<end>

ダミー８４<end>

ダミー８５<end>

ダミー８６<end>

ダミー８７<end>

ダミー８８<end>

ダミー８９<end>

ダミー９０<end>

ダミー９１<end>

ダミー９２<end>

ダミー９３<end>

ダミー９４<end>

ダミー９５<end>

ダミー９６<end>

ダミー９７<end>

ダミー９８<end>

ダミー９９<end>

Thiết lập bàn phím/Chuột<end>

キーボード／マウス操作の設定を変更します<line>
Thay đổi thiết lập thao tác bàn phím/Chuột<end>

Thiết lập cấu hình máy<end>

動作環境の設定を変更します<line>
Thay đổi thiết lập hệ thống<end>

Độ phân giải màn hình<end>

表示解像度を設定します<line>
Thiết lập độ phân giải hiển thị<end>

Chế độ màn hình<end>

Cửa sổ<end>

Toàn màn hình<end>

フルスクリーン／ウインドウ表示を設定します<line>
Thiết lập chế độ cửa sổ/toàn màn hình<end>

Đồng bộ dọc<end>

Bật<end>

Tắt<end>

垂直同期をオンにするとチラつきを<line>
抑えられますがフレームレートが低下します<line>
Bật đồng bộ dọc thì kiểm soát được mờ hình<line>
ảnh nhưng làm fps xuống thấp<end>

Tần số hiển thị<end>

Hz<end>

ディスプレイ周波数を設定します<line>
Thiết lập tần số hiển thị<end>

Khung hình<end>

60 fps<end>

30 fps<end>

Khả biến<end>

表示フレームレートを設定します<line>
Thiết lập khung hình hiển thị<end>

Anti-alias<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Hướng dẫn<end>

<$00><$00>ヅ<$2E><$04>Hướng dẫn<end>


C8×<end>

C16×<end>

アンチエイリアスを設定します<line>
Thiết lập Anti-alias<end>

Motion blur<end>

Thấp<end>

Trung<end>

Cao<end>

Tùy biến<end>

モーションブラーのオン／オフを設定します<line>
Thiết lập bật/tắt cho Motion blur<end>

Chất lượng bóng<end>

影品質を設定します<line>
Thiết lập mức chất lượng đổ bóng<end>

Chất lượng Texture<end>

テクスチャ品質を設定します<line>
Thiết lập chất lượng Texture<end>

ゲームプレイ中は変更できません<line>
Không thể thay đổi khi đang chơi<end>

Chất lượng màn hình<end>

画面クオリティを設定します<line>
Thiết lập chất lượng màn hình<end>

Kiểu thao tác<end>

Shooter<end>

Pointer<end>

Benchmark Version<end>

Trial Version<end>

ｄｕｍｍｙ<end>

Độ nhạy của chuột<end>

マウス感度を設定します<line>
Thiết lập độ nhạy của chuột<end>

Mouse Reverse<end>

マウス操作の反転設定をします<line>
Thiết lập nghịch đảo thao tác chuột<end>

Đảo ngược Mouse button<end>

メニュー操作中の左右マウスボタンの操作を反転します<line>
Đảo ngược nút chuột trái/phải khi thao tác ở Menu<end>

Tiến<end>

Lùi<end>

Sang trái/quay sang trái<end>

Sang phải/quay sang phải<end>

Thủ vũ khí<end>

Thủ dao<end>

Hành động đa dụng<end>

Chạy<end>

Item Slot<end>

Bản đồ<end>

Shortcut trang bị 1<end>

Shortcut trang bị 2<end>

Shortcut trang bị 3<end>

Shortcut trang bị 4<end>

Shortcut trang bị 5<end>

Shortcut trang bị 6<end>

Shortcut trang bị 7<end>

Shortcut trang bị 8<end>

Shortcut trang bị 9<end>

Camera trên<end>

Camera dưới<end>

Camera trái<end>

Camera phải<end>

Tìm đồng đội<end>

Lia dao<end>

操作のキー割り当てを変更します<line>
Thay đổi phím thao tác<end>

割り当てるキーを押してください<line>
Hãy nhấn phím muốn đổi sang<end>

<red>同じキーが割り当てられています<line>
このまま続けると正常に操作できない恐れがあります<white><line>
Phân bố phím trùng nhau.<line>
Cứ tiếp tục thế này sẽ không thao tác chuẩn được.<end>

Để mắt đến đồng đội<end>

Hợp tác hành động<end>

Đến vũ khí trước<end>

Đến vũ khí sau<end>

Xoay nhanh 1<end>

Reload 1<end>

Gesture 1(Assault/Send out)<end>

Gesture 2(Cover/Stop)<end>

Gesture 3(Thank)<end>

Gesture 4(Call)<end>

Khiêu khích<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04><$00><$00><$2E><$04><$8F><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00>ヅ<$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$8F><$00><$2E><$04><end>

Tấn công (đang thủ)<end>

Scope Zoom in<end>

Scope Zoom out<end>

Xoay nhanh 2<end>

Reload 2<end>

ダミー９９<end>

<$00><$00><$19><$04><$03><$00><$19><$04>Kiểm tra cấu hình<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Kiểm tra cấu hình<end>

Chiến binh<end>

Nữ nhân viên<end>

Chris<end>

Sheva<end>

Jill<end>

Wesker<end>

Chris Redfield<end>

Sheva Alomar<end>

Jill Valentine<end>

Albert Wesker<end>

Bố trí Item Slot<end>

Trật tự<end>

Chữ thập<end>

入手アイテムがアイテムスロットに入る順番を変更します。<line>
Thay đổi trật tự xếp Item nhận được vào Item Slot<end>

ＵＮＬＩＭＩＴＥＤ<end>

Original mode của bản PC (1 người chơi).<line>
Địch xuất hiện nhiều hơn bình thường.<end>

Nhấn bất kỳ phím nào<end>

Bắt đầu<end>

Kiểm tra cấu hình<end>

Thoát<end>

<$00><$00><$19><$04><$06><$00><$19><$04>Trợ giúp<end>

<$00><$00><$19><$04><$02><$00><$19><$04>Trả về mặc định<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Đổi phím<end>

Đồng ý với thiết lập này?<end>

Đã chuyển sang chế độ Controller<end>

Đã chuyển sang chế độ chuột và bàn phím<end>

LIVE<end>

Nhấn <$00><$00><$2E><$04><$32><$00><$2E><$04> để kết thúc Test<end>

fps<end>

Kết quả<end>

Trung bình<end>

Khu vực 1<end>

Khu vực 2<end>

Khu vực 3<end>

Khu vực 4<end>

Tất cả mọi cảnh đều phù hợp<end>

Phù hợp<end>

Một phần thao tác trở nên nặng nề nhưng không vấn đề gì<end>

Thao tác nặng nề,ảnh hưởng quá trình chơi.<line>
Hãy thay đổi thiết lập rồi thử lại lần nữa.<end>

Cách thao tác di chuyển ngang<end>


Cách thao tác luôn hiển thị Targetting cursor<end>

Kết nối Online bằng Games for Windows-LIVE<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Quyết định<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Trở về<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Có<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Không<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>OK<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Hủy<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Gamer card<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Friend only<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Hiển thị toàn bộ<end>

<$00><$00><$2E><$04><$4A><$00><$2E><$04>Nhảy đến thứ 1<end>

<$00><$00><$2E><$04><$4A><$00><$2E><$04>Nhảy đến vị trí bản thân<end>

<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Đổi Filter<end>

<$00><$00><$2E><$04><$71><$00><$2E><$04>Trợ giúp<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Trả về mặc định<end>

<$00><$00><$2E><$04><$28><$00><$2E><$04>Giải trừ đăng ký<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Không hiển thị Menu<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Bỏ qua<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Kết thúc<end>

<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Gamer card<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Reload<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Kết thúc Game<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04>Kết thúc Game<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04>Chuyển<end>

<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04>Chi tiết<end>

<$00><$00><$2E><$04><$4A><$00><$2E><$04>Bán<end>

<$00><$00><$2E><$04><$5D><$00><$2E><$04>Cải tạo<end>

<$00><$00><$2E><$04><$38><$00><$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$3A><$00><$2E><$04>Xoay<end>

Benchmark Test A<end>

Benchmark Test B<end>

Kiểm tra xem máy tính của bạn có<line>
thích hợp để chơi Game này không<end>

Kiểm chứng,đánh giá năng lực xử lý của máy tính<end>

Điểm<end>

Cách thao tác<end>

<line>
Xoay<line>
Zoom<line>
Slide<line>
Voice<line>
Reset<end>

Controller<end>

Bàn phím<end>

Chuột<end>

<$00><$00><$2E><$04><$39><$00><$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$3B><$00><$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$38><$00><$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$3A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$34><$00><$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$35><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5E><$00><$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$5A><$00><$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$48><$00><$2E><$04><$00><$00><$2E><$04><$4B><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$5D><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$59><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$89><$00><$2E><$04>Drag<end>

<$00><$00><$2F><$04><$13><$00><$2F><$04><$00><$00><$2F><$04><$14><$00><$2F><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$8B><$00><$2E><$04>Drag<end>

<$00><$00><$2E><$04><$8A><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$89><$00><$2E><$04>×2<end>

Nhấn <$00><$00><$19><$04><$07><$00><$19><$04> để kết thúc Test<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04> Đổi sheet<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04> Chọn nhân vật<end>

<$00><$00><$2E><$04><$61><$00><$2E><$04> Gamer card<end>

<$00><$00><$2E><$04><$3D><$00><$2E><$04> Đuổi ra<end>

<$00><$00><$2E><$04><$5F><$00><$2E><$04> Đổi màn<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04> Bắt đầu game<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04> Kết thúc game<end>

<$00><$00><$1A><$04><$00><$00><$1A><$04> Chuẩn bị xong<end>

<$00><$00><$2E><$04><$8A><$00><$2E><$04>Drag<end>

<$00><$00><$2E><$04><$89><$00><$2E><$04><end>

<$00><$00><$2E><$04><$8A><$00><$2E><$04>×2<end>

<red>Thao tác này được tự động<line>
thay đổi kết hợp với các thiết lập khác<end>

<$00><$00><$1A><$04><$01><$00><$1A><$04>Bỏ qua<end>

Sử dụng Games for Windows để kết nối trực tuyến<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

ＪＰＮ_ｄｕｍｍｙ<end>

0<end>

1<end>

2<end>

3<end>

4<end>

5<end>

6<end>

7<end>

8<end>

9<end>

,<end>

:<end>

 <end>

+<end>

-<end>

.<end>

[<end>

]<end>

/<end>

 <end>

Jan<end>

Feb<end>

Mar<end>

Apr<end>

May<end>

Jun<end>

Jul<end>

Aug<end>

Sep<end>

Oct<end>

Nov<end>

Dec<end>

#JMP($08)
<$FB><$1E><$03>